rather

adv/ˈɹɑː.ðə(ɹ)//ˈɹæðɚ/
  1. 1.

    thà

    Used to specify a choice or preference; preferably, in preference to. (Now usually followed by than)

    Học sinh hay viết 'tôi thích hơn làm việc này' thay vì 'tôi thà làm việc này'; đúng phải là 'tôi thà làm việc này'.

    Khi dùng 'thà', người Việt thường kết hợp với 'còn hơn' để nhấn mạnh sự so sánh giữa hai lựa chọn.

    • I'd rather not have spent all the money, but it really was an emergency.
    • I would like this one rather than the other one.
  2. 2.

    trái lại

    Used to introduce a contradiction; on the contrary.

    Trong tiếng Việt, các từ nối như 'trái lại' thường đứng đầu mệnh đề thứ hai để nhấn mạnh sự tương phản.

    • It wasn't supposed to be popular; rather, it was supposed to get the job done.
    • She didn't go along, but rather went home instead.
  3. 3.

    hay nói đúng hơn là

    Introducing a qualification or clarification; more precisely. (Now usually preceded by or.)

    Cụm từ này thường đi kèm với 'or' trong tiếng Anh, và trong tiếng Việt, việc thêm 'hay nói đúng hơn là' giúp người nghe hiểu rõ bạn đang tự sửa lại ý mình cho chính xác hơn.

    • What the pupil already knew was indeed rather taken for granted than expressed, but it performed the useful function of transcending all textbooks, and supplanting all studies.
    • 1898, J. A. Hamilton, "Stanley, Edward George Geoffrey Smith", in Sidney Lee (Ed.), Dictionary of National Biography, Volume LIV: Stanhope–Stovin, The MacMillan Company, page 60, His ‘Iliad’ is spirited and polished, and, though often rather a paraphrase than a translation, is always more truly poetic than most of the best translations.
  4. 4.

    khá

    Somewhat, quite; to an unexpected degree.

    • It's been rather/quite a good meal overall, but this melon is rather too tasteless.
    • We had some rather worse news today.
  5. 5.

    hơi

    2005, Annabelle du Fouet, “The murky world from whence it all came” (chapter 2), in Weather Balloons Make Rotten Sex Toys, Ellora's Cave, →ISBN, page 45

    Học sinh hay nhầm lẫn 'rather' với 'hơn' (nghĩa là so sánh), ví dụ: 'Anh ta nói chuyện hơn trẻ con'. Đúng phải là 'hơi trẻ con' hoặc 'khá trẻ con'. — Từ 'khá' cũng có thể dùng cho nghĩa 'somewhat' (khá tốt, khá hay), nhưng trong ngữ cảnh này nó mang sắc thái đánh giá nhẹ nhàng về một tính chất.

    Trong tiếng Việt, từ 'hơi' hoặc 'khá' đứng trước tính từ để giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh mức độ, tương tự như cách dùng 'rather' trong tiếng Anh.

    • His way of talking is rather juvenile, don't you think?Cách nói chuyện của anh ta hơi trẻ con, bạn không thấy vậy sao?
  6. 6.

    hơi

    2005, Annabelle du Fouet, “The murky world from whence it all came” (chapter 2), in Weather Balloons Make Rotten Sex Toys, Ellora's Cave, →ISBN, page 45: Translated from the original Latin, it reads, “Ivan the third; does it with birds.” Rather juvenile, don’t you think?

    Học sinh hay nhầm lẫn 'rather' với 'hơn' (nghĩa là so sánh), ví dụ: 'trẻ con hơn' (more juvenile). Trong ngữ cảnh này, 'hơi' hoặc 'có vẻ' mới diễn tả đúng sắc thái nhận xét. — Từ 'hơi' cũng có thể dùng cho nghĩa 'somewhat/quite' (mức độ), nhưng ở đây nó được dùng để đánh giá tính chất của sự việc, phù hợp với ngữ cảnh nhận xét mang tính chủ quan.

    Trong tiếng Việt, khi muốn nhận xét về một tính chất ở mức độ nhẹ, ta thường dùng 'hơi' hoặc 'có vẻ' đặt trước tính từ.

    • That way of speaking is rather juvenile, don't you think?Cách nói đó hơi trẻ con, bạn không nghĩ vậy sao?

rather

adj/ˈɹɑː.ðə(ɹ)//ˈɹæðɚ/
  1. 1.

    trước đây

    Prior; earlier; former.

    Từ 'rather' với nghĩa này hiện nay đã lỗi thời trong tiếng Anh hiện đại và hầu như chỉ xuất hiện trong các văn bản cổ.

    • Now no man dwelleth at the rather town of Damietta.
    • They left their former village to seek a new life.Họ đã rời bỏ ngôi làng trước đây của mình để tìm kiếm cuộc sống mới.

rather

intj/ˈɹɑː.ðə(ɹ)//ˌɹɑːˈðɜː(ɹ)/
  1. 1.

    chắc chắn rồi

    An enthusiastic affirmation.

    Từ 'rather' trong ngữ cảnh này mang sắc thái Anh cổ điển và rất thân mật, thường không dùng trong giao tiếp hiện đại.

    • Would you like some? –Rather!
    • "Do you mean to say, young man," she said frostily, "that you expect me to drink this stuff?" ¶ "Rather! Bucks you up, you know."

rather

noun/ˈɹɑː.ðə(ɹ)//ˈɹæðɚ/
  1. 1.

    sự lựa chọn

    A choice or a preference.

    Học sinh thường dịch nhầm 'rather' trong cụm 'had my rathers' thành 'thà rằng'; đúng phải là danh từ chỉ sự lựa chọn hoặc ý muốn.

    Trong tiếng Anh hiện đại, danh từ 'rather' rất hiếm gặp và thường chỉ xuất hiện trong cụm từ cố định 'have one's rathers'.

    • If I had my rathers I'd make up my own band. Art Blakey on the skins, Charlie Mingus on the bass, John Coltrane on the sax, Harry Edison on the horn-
    • I would rather do it by myself. I would rather, if I had my rathers, not be seen doing it.

rather

verb/ˈɹɑː.ðə(ɹ)//ˈɹæðɚ/
  1. 1.

    thà

    To prefer; to prefer to.

    Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'thà' và 'thích hơn'. 'Thích hơn' dùng cho sở thích thông thường, còn 'thà' dùng khi phải chọn giữa hai phương án không mong muốn hoặc khi nhấn mạnh sự lựa chọn kiên quyết.

    Trong tiếng Việt, 'thà' thường được dùng kèm với cấu trúc 'thà... còn hơn là...' để nhấn mạnh sự lựa chọn.

    • You'd rather us be dead.
    • Until just before the pie was popped into the heat. A few of them suddenly realized who put that gorgeous hunk of crackers together, and gaped. We grinned back, but very cool. The ones who knew said nothing, rathering to die than let on they had been hustled by two negative dudes.