someone

pron/ˈsʌmwʌn/
  1. 1.

    ai đó

    One or some person of unspecified or indefinite identity.

    • Can someone help me, please?
    • Can you get me someone more knowledgeable?

someone

noun/ˈsʌmwʌn/
  1. 1.

    ai đó

    A partially specified but unnamed person.

    Học sinh hay viết 'một ai đó' khi dùng như danh từ chỉ người; trong tiếng Việt 'ai đó' đã mang nghĩa chỉ người nên không cần thêm từ chỉ loại.

    Trong tiếng Việt, 'ai đó' thường đóng vai trò như một đại từ bất định thay vì một danh từ đếm được như trong tiếng Anh.

    • Do you need a gift for that special someone?
    • His ultimate concern is with being and beings, with saying something about something and not with the someones who say it and hear it—and not even with the someones whose beings are in conflict about beings in their being.
  2. 2.

    người quan trọng

    An important person.

    Học sinh hay nhầm lẫn với nghĩa 'ai đó' (người không xác định); trong ngữ cảnh này, 'someone' mang nghĩa là một nhân vật có tầm ảnh hưởng.

    Trong tiếng Việt, cụm từ này thường được dùng để chỉ người có địa vị xã hội cao hoặc có tầm ảnh hưởng.

    • He thinks he has become someone.
    • He thinks he has become someone.Anh ta nghĩ mình đã trở thành người quan trọng.