← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Kỹ thuật Cơ khí

9 trường tuyển ngành này · 25 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT10 trường · thang 30

  1. 1BKAĐại học Bách khoa Hà NộiHanoiA0027,57
  2. 2V49Viện Nghiên Cứu Cơ KhíA0027,57
  3. 3V08Viện Công nghiệp Thực Phẩm21,50
  4. 4VCDViện Cơ Điện Nông nghiệp Và Công nghệ Sau Thu Hoạch21,50
  5. 5VKNViện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam21,50
  6. 6TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot20,75
  7. 7MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi17,00
  8. 8MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi16,00
  9. 9EIUTrường Đại học Quốc tế Miền Đông15,00
  10. 10NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City15,00

Xét học bạ THPT6 trường · thang 30

  1. 1V08Viện Công nghiệp Thực Phẩm24,50
  2. 2VCDViện Cơ Điện Nông nghiệp Và Công nghệ Sau Thu Hoạch24,50
  3. 3VKNViện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam24,50
  4. 4TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot22,25
  5. 5EIUTrường Đại học Quốc tế Miền Đông18,00
  6. 6NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00

Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội4 trường · thang 100

  1. 1BKAĐại học Bách khoa Hà NộiHanoiA0074,67
  2. 2BKAĐại học Bách khoa Hà NộiHanoiA0071,50
  3. 3BKAĐại học Bách khoa Hà NộiHanoiA0067,10
  4. 4V49Viện Nghiên Cứu Cơ KhíA0067,10

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT2 trường · thang 100

  1. 1V49Viện Nghiên Cứu Cơ KhíA0074,67
  2. 2V49Viện Nghiên Cứu Cơ KhíA0071,50

Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM1 trường · thang 1200

  1. 1NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City550,00

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội1 trường · thang 150

  1. 1NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City70,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot22,25

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.