← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Kỹ thuật Điện

8 trường tuyển ngành này · 20 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT10 trường · thang 30

  1. 1BKAĐại học Bách khoa Hà NộiHanoiA0028,24
  2. 2V49Viện Nghiên Cứu Cơ KhíA0028,24
  3. 3GHATrường Đại học Giao thông Vận tảiHanoi27,62
  4. 4GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh27,62
  5. 5GHATrường Đại học Giao thông Vận tảiHanoi24,73
  6. 6GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh24,73
  7. 7DQNTrường Đại học Quy NhơnQui Nhon20,30
  8. 8TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot20,00
  9. 9MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi18,00
  10. 10EIUTrường Đại học Quốc tế Miền Đông15,00

Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội4 trường · thang 100

  1. 1BKAĐại học Bách khoa Hà NộiHanoiA0082,02
  2. 2BKAĐại học Bách khoa Hà NộiHanoiA0080,63
  3. 3BKAĐại học Bách khoa Hà NộiHanoiA0070,95
  4. 4V49Viện Nghiên Cứu Cơ KhíA0070,95

Xét học bạ THPT2 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot21,50
  2. 2EIUTrường Đại học Quốc tế Miền Đông18,00

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT2 trường · thang 100

  1. 1V49Viện Nghiên Cứu Cơ KhíA0082,02
  2. 2V49Viện Nghiên Cứu Cơ KhíA0080,63

Xét học bạ THPT1 trường · thang 1200

  1. 1GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh876,12

Đánh giá năng lực1 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot21,50

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.