← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Marketing

7 trường tuyển ngành này · 22 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT8 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot21,50
  2. 2DHKTrường Đại học Kinh tế, Đại học Huế20,50
  3. 3HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00
  4. 4HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City15,00
  5. 5NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City15,00
  6. 6TBDTrường Đại học Thái Bình DươngThành Phố Nha Trang15,00
  7. 7UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh15,00
  8. 8VLUTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVĩnh Long15,00

Xét học bạ THPT5 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot23,00
  2. 2DHKTrường Đại học Kinh tế, Đại học Huế22,12
  3. 3HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00
  4. 4NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00
  5. 5UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh18,00

Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM2 trường · thang 1200

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City600,00
  2. 2NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City550,00

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội2 trường · thang 150

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City75,00
  2. 2NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City70,00

Đánh giá năng lực2 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot23,00
  2. 2UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh15,00

Tuyển thẳng1 trường · thang 30

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00

Kỳ thi riêng của trường1 trường · thang 300

  1. 1UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh225,00

Xét tuyển kết hợp1 trường · thang 30

  1. 1UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh18,00

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.