alive
adj/əˈlaɪv/- 1.
còn sống, sống
Having life; living; not dead.
ℹ Trong tiếng Việt, 'còn sống' thường được dùng sau danh từ hoặc đại từ để chỉ trạng thái tồn tại của sinh vật.
- As long as the plant is alive, he will continue to water it.
- I am hee that liueth, and was dead : and behold, I am aliue foꝛ euermoꝛe,Amen,and haue the keyes of hell and of death.
- 2.
duy trì
In a state of action; in force or operation; existent.
⚠ Học sinh hay dịch nhầm 'alive' là 'còn sống' trong mọi ngữ cảnh; với nghĩa này, không dùng 'còn sống' mà phải dùng 'duy trì' hoặc 'tiếp tục hoạt động'.
ℹ Trong tiếng Việt, khái niệm 'alive' dùng cho các sự vật trừu tượng thường được diễn đạt qua các động từ chỉ sự duy trì trạng thái.
- to keep the fire alive
- to keep the affections alive
- 3.
nhộn nhịp
Busy with activity of many living beings; swarming; thronged; busy.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'alive' trong ngữ cảnh này không được dịch là 'còn sống' mà phải dùng các từ chỉ sự đông đúc, náo nhiệt.
- Although quite dull during the day, the main street comes alive at night, with many bars and clubs opening.
- First a solitary blackbird started up, and soon the whole forest was alive with birdsong.
- 4.
có điện
Carrying electrical current; energized.
⚠ Học sinh hay dịch nhầm 'alive' là 'còn sống' trong ngữ cảnh kỹ thuật; đúng phải là 'có điện'.
ℹ Trong tiếng Việt, tính từ 'có điện' được dùng để chỉ vật dẫn điện đang mang dòng điện, không dùng từ 'sống'.
- DANGER: OVERHEAD CATENARY—WIRE IS ALIVE
- Don't touch that wire because it is alive.Đừng chạm vào dây điện đó vì nó đang có điện.
- 5.
nhận thức được
Aware of; sensitive to.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'alive' với nghĩa này không được dịch là 'còn sống' mà phải dùng các cụm từ thể hiện sự hiểu biết hoặc cảnh giác.
- We are alive to the ongoing potential for terrorist attacks.
- We may be sure that the Church would be alive to the dangers of allowing the plays to be performed outside the sacred edifice.
- 6.
nhanh nhẹn
Sprightly; lively; brisk.
ℹ Từ 'alive' trong nghĩa này mang tính chất mô tả thái độ làm việc hoặc trạng thái tinh thần, không dùng để chỉ sự sống sinh học.
- Smouch, requesting Mr. Pickwick in a surly manner ‘to be as alive as he could, for it was a busy time,’ drew up a chair by the door and sat there, until he had finished dressing.
- Liverpool’s equaliser came within four minutes. James Milner swung the ball over from a corner on the right and Sadio Mané, Liverpool’s most dangerous player, was alive in the six-yard area.