boots

noun/buːts//bʉwts/
  1. 1.

    bao cao su

    A condom.

    Đây là từ lóng đặc thù của tiếng Anh Jamaica, không nên sử dụng trong giao tiếp thông thường ở các quốc gia khác vì người nghe có thể không hiểu.

    • I said throw away the boots, I want my little youth
    • I said throw away the boots, I want my little youth.Tôi đã bảo là vứt cái bao cao su đó đi, tôi muốn có con.

boots

noun/buːts//bʉwts/
  1. 1.

    người đánh giày

    A servant at a hotel etc. who cleans and blacks the boots and shoes.

    Học sinh hay nhầm lẫn và viết 'cái người đánh giày'; đúng phải là 'người đánh giày' vì 'người' đã đóng vai trò là loại từ chỉ người rồi.

    Từ này hiện nay ít được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại và thường chỉ xuất hiện trong các văn bản cũ hoặc văn học.

    • He gave the boots at the Coffee Palace a shilling when that official found his key for him, and having put his boots carefully in the bag with his shirts, and placed his socks outside to be cleaned for the morning, he went to bed in a state of great mental exultation, and slept soundly.
    • If you can get the Boots at the Crown to talk, he will tell you a story which he thinks is amusing, about how he was knocked up at two in the morning by a gentleman who arrived in a car which he had driven in his underclothes.
  2. 2.

    tàu của thuyền trưởng ít thâm niên nhất

    The ship in a fleet having the most junior captain.

    Học sinh hay nhầm lẫn 'boots' với kích thước tàu và viết 'tàu nhỏ nhất'; đúng phải là 'tàu của thuyền trưởng ít thâm niên nhất' để chỉ vị trí thâm niên.

    Đây là từ lóng trong hải quân Anh, không dùng trong các văn bản chính thức hoặc ngữ cảnh thông thường.

    • […] he sent on the 22d. Vice-Admiral Rook into it, with several Men of War and Fire-Ships, besides the Boots of the Fleet, to endeavour to destroy them: […]
    • The captain of Hotspur was Lieutenant T. Herrick, the youngest commanding officer in all the destroyers, and says Hotspur was the “boots” of the fleet! Being the junior ship, she was given jobs no-one wanted.

boots

adv/buːts//bʉwts/
  1. 1.

    cực kỳ

    Used as an intensifier: very, to a great degree; exceptionally.

    Đây là từ lóng đặc thù trong văn hóa drag và cộng đồng LGBTQ+ tại Mỹ, không nên sử dụng trong các tình huống giao tiếp trang trọng hoặc đời thường.

    • That dress is fierce boots!
    • Hello-tis, it's Jorgeous! This spicy Latina dancing diva started drag at the age of 16 and never looked back. A fierce performer who was born to do drag, Jorgeous is looking to dance the house down boots all the way to the top.