extremely
adv/ɪksˈtɹimli//ɪksˈtɹiːmli/- 1.
cực kỳ, cực độ, hết sức, tột bậc, tột bực, tột cùng, vô cùng
To an extreme degree.
ℹ Trong tiếng Việt, 'cực kỳ' và 'vô cùng' thường đứng trước tính từ để nhấn mạnh mức độ, tương tự như cách dùng 'extremely' trong tiếng Anh.
- The National Center for Health Statistics' latest data indicate that quintuplets are extremely rare, with 66 reported sets of five or more babies in 2013.
- Quintuplets are extremely rare.Việc sinh năm là trường hợp cực kỳ hiếm gặp.