boyfriend

noun/ˈbɔɪˌfɹɛnd//ˈbɔɪfɹənd/
  1. 1.

    bạn trai, người yêu

    A male partner in an unmarried romantic relationship.

    • I was playing the drums and my boyfriend was playing the electric guitar.
    • If I was your boyfriend, I’d never let you go / I can take you places you ain’t never been before.
  2. 2.

    bạn nam

    A male friend.

    ⚠ Học sinh thường nhầm lẫn khi dùng từ 'bạn trai' để chỉ một người bạn nam bình thường, điều này dễ gây hiểu lầm là người yêu; đúng phải là 'bạn nam'.

    ℹ Trong tiếng Việt, từ 'bạn trai' thường chỉ người yêu, nên cần dùng 'bạn nam' để làm rõ đây chỉ là tình bạn thuần túy.

    • I have a very close male friend in my class.Tôi có một người bạn nam rất thân học cùng lớp.
  3. 3.

    phong cách boyfriend

    A style of women's clothing that draws heavily from corresponding men's garments.

    ⚠ Từ này trùng với từ chỉ bạn trai, nhưng khi dùng trong thời trang, nó luôn đi kèm với danh từ chỉ loại trang phục hoặc đứng sau từ 'phong cách'.

    ℹ Trong tiếng Việt, từ 'boyfriend' thường được giữ nguyên như một thuật ngữ thời trang khi kết hợp với các danh từ chỉ loại quần áo như 'quần jeans boyfriend' hoặc 'áo khoác boyfriend'.

    • She really likes wearing boyfriend jeans.Cô ấy rất thích mặc quần jeans theo phong cách boyfriend.

boyfriend

verb/ˈbɔɪˌfɹɛnd//ˈbɔɪfɹənd/
  1. 1.

    hẹn hò với

    To be a boyfriend to (someone).

    ⚠ Học sinh hay viết 'anh ấy bạn trai cô ấy' để diễn tả hành động; đúng phải là dùng động từ 'hẹn hò với'.

    ℹ Trong tiếng Việt, không có động từ đơn lẻ nào tương đương với 'boyfriend' khi dùng như một động từ. Cách diễn đạt tự nhiên nhất là dùng cụm động từ 'hẹn hò với'.

    • 3- the cutie pie, shadiah , the turk beaut who impoverished actor @imad Hemdi (of ikhmeem, upper egypt) when married together, who cost fereed il etresh his voice, when boyfriending her, who now is miT TereHa=veiled ( thanks 2 sheikh she@rawi ) :
    • That says the boyfriend WAS an NPC Promoter/Judge AT THE TIME he was 'boyfriending' her, and she was SIXTEEN.
  2. 2.

    cặp kè

    To have (someone) as a boyfriend.

    ℹ Trong tiếng Việt, động từ 'cặp kè' mang sắc thái thân mật và đôi khi có ý mỉa mai, phù hợp với cách dùng từ 'boyfriending' trong tiếng Anh.

    • Rina is out boyfriending, God help us. The last one she brought back was terrible.
    • Her husband hurries home after work; her sister, if not boyfriending or tired, takes the girls and Max on subsidized trips to the Rubins’ favorite café, where they are petted and given mugs of cappuccino foam.