couple

noun/ˈkʌp.əl/[ˈkʌp.ɫ̩]
  1. 1.

    cặp

    Two of the same kind connected or considered together.

    Học sinh hay viết 'một cái cặp găng tay'; đúng phải là 'một cặp găng tay' vì 'cặp' đã là danh từ chỉ đơn vị rồi.

    Từ 'cặp' và 'đôi' đều có nghĩa là hai vật đi cùng nhau, nhưng 'đôi' thường dùng cho các vật gắn liền với cơ thể như đôi mắt, đôi tay, đôi giày.

    • A couple of police officers appeared at the door.
    • 'Tis in some sort with Friends (Pardon the Coarseness of the illustration) as it is with Dogs in Couples. They should be of the same Size; and Humour; and That which Pleases the One should Please the Other
  2. 2.

    cặp đôi, đôi, đôi vợ chồng

    Two partners in a romantic or sexual relationship.

    Học sinh hay dùng 'cặp' để chỉ người, nhưng 'cặp' thường dùng cho đồ vật; đúng phải là 'cặp đôi' khi nói về hai người yêu nhau.

    Trong tiếng Việt, 'cặp đôi' thường được dùng như một danh từ chỉ đơn vị hai người, không cần thêm loại từ phía trước.

    • The number of Souls in the Kingdom being uſually reckon'd one Million and a half, Of theſe I calculate there may be about tvvo hundred thouſand Couple vvhoſe VVives are Breeders, from vvhich Number I Subſtract thirty Thouſand Couples, vvho are able to maintain their ovvn Children, […]
    • Having a beloved couple (Jim and Pam, Cory and Topanga) exchange vows was once a foolproof way to juice TV ratings.
  3. 3.

    vài

    A small number.

    Học sinh hay dịch máy móc 'a couple' thành 'một cặp', nhưng 'vài' mới là cách dùng tự nhiên khi nói về số lượng không xác định.

    Trong tiếng Việt, từ 'vài' không cần thêm loại từ phía sau và nó mang nghĩa ước lượng hơn là con số chính xác là hai.

    • A couple of billiard balls, all mud and dirt, two battered hats, a champagne bottle […]
    • ‘Oh, merely a couple of hundred a year, but the work is slight, and it need not interfere very much with one’s other occupations.’
  4. 4.

    cặp điện cực

    One of the pairs of plates of two metals which compose a voltaic battery, called a voltaic couple or galvanic couple.

    Đây là thuật ngữ chuyên ngành vật lý và hóa học, không dùng trong đời sống hàng ngày để chỉ các cặp đôi hay số lượng nhỏ.

    • This device uses a voltaic couple to produce a chemical reaction.Thiết bị này sử dụng một cặp điện cực để tạo ra phản ứng hóa học.
  5. 5.

    ngẫu lực

    A turning effect created by forces that produce a non-zero external torque.

    Đây là thuật ngữ chuyên ngành vật lý, không dùng trong đời sống hàng ngày để chỉ cặp đôi hay số lượng nhỏ.

    • The couple causes the steering wheel to rotate.Ngẫu lực làm cho bánh lái quay tròn.
  6. 6.

    cặp đôi

    A couple-close.

    Học sinh hay viết 'một cặp đôi' với nghĩa là 'hai cái gì đó' (ví dụ: một cặp đôi giày); đúng phải là 'một đôi giày'.

    Trong tiếng Việt, 'cặp đôi' nhấn mạnh vào mối quan hệ tình cảm giữa hai người, khác với 'một cặp' dùng cho đồ vật.

    • They are a very happy couple.Họ là một cặp đôi rất hạnh phúc.

couple

adj/ˈkʌp.əl/[ˈkʌp.ɫ̩]
  1. 1.

    vài

    Two or (a) small number of.

    Người học hay viết 'một couple người'; đúng phải là 'vài người'.

    Trong tiếng Anh, 'couple' thường đi với giới từ 'of' (a couple of), nhưng trong tiếng Việt 'vài' không cần thêm từ nối nào.

    • Put any couple guys in a tricked out car and a couple of bandannas […]" He trailed off.
    • Since we were now living so close, at least those couple hours of talking together helped boost our spirits.

couple

det/ˈkʌp.əl/[ˈkʌp.ɫ̩]
  1. 1.

    vài

    Two or a few, a small number of.

    Học sinh hay viết 'một cặp phút'; đúng phải là 'vài phút' vì 'couple' trong ngữ cảnh này chỉ số lượng không xác định, không phải là một cặp đôi.

    Trong tiếng Anh Mỹ, 'a couple' thường được dùng để chỉ một số lượng nhỏ không xác định, không nhất thiết phải đúng bằng hai.

    • A couple fewer people show up every week.
    • I'll be there in a couple minutes.

couple

verb/ˈkʌp.əl/[ˈkʌp.ɫ̩]
  1. 1.

    nối

    To join (two things) together, or (one thing) to (another).

    Từ 'nối' được dùng cho các vật thể vật lý như toa tàu, trong khi 'kết nối' thường dùng cho các hệ thống hoặc khái niệm trừu tượng hơn.

    • Now the conductor will couple the train cars.
    • I've coupled our system to theirs.
  2. 2.

    làm lễ cưới cho

    To join in wedlock; to marry.

    Học sinh hay viết 'kết hôn cho đôi trẻ' vì hiểu nhầm cấu trúc; đúng phải là 'làm lễ cưới cho đôi trẻ' hoặc 'cử hành hôn lễ cho đôi trẻ'.

    Trong tiếng Việt, 'kết hôn' thường dùng cho chính hai người đang cưới nhau, không dùng cho người thứ ba thực hiện nghi lễ.

    • I am just going to perform a very good office, it is to assist with the archbishop, in degrading a parson who couples all our beggars
    • The priest performed the ceremony to couple the young couple at the church.Vị linh mục đã làm lễ cưới cho đôi trẻ tại nhà thờ.
  3. 3.

    quan hệ tình dục

    To join in sexual intercourse; to copulate.

    Người học đôi khi nhầm lẫn từ này với 'giao phối' (thường chỉ dùng cho động vật); khi nói về con người, hãy dùng 'quan hệ tình dục'.

    Trong tiếng Việt, 'quan hệ tình dục' là cách diễn đạt phổ biến và trung tính nhất để chỉ hành vi này ở người.

    • On their wedding night they coupled nine times.
    • She had the brilliant inventor and craftsman Daedalus construct her an artificial cow, in which she hid and induced the bull to couple with her […]
  4. 4.

    cho phối giống

    To cause (two animals) to copulate, to bring (two animals) together for mating.

    Cụm từ 'cho phối giống' thường được dùng trong chăn nuôi và nông nghiệp để chỉ hành động có sự can thiệp của con người.

    • The Parilia was generally considered to be the best time for coupling the rams and the ewes.
    • The farmer decided to couple the ram and the ewe in the spring.Người nông dân quyết định cho phối giống con cừu đực và con cừu cái vào mùa xuân.
  5. 5.

    ghép cặp

    To enter (multiple horses with the same owner) into a race so that a single bet can be placed on any of them winning.

    Đây là thuật ngữ chuyên môn trong lĩnh vực cá cược đua ngựa, không dùng trong ngữ cảnh thông thường.

    • The bookmaker decided to couple the two horses belonging to the same owner in today's race.Nhà cái quyết định ghép cặp hai con ngựa của cùng một chủ trong cuộc đua hôm nay.