dammit

intj/ˈdæmɪt//ˈdæmət/
  1. 1.

    chết tiệt

    Expressing anger, irritation, contempt, or disappointment.

    Học sinh thường dịch nhầm 'dammit' thành 'tôi ghét cái này' khi muốn bày tỏ sự bực bội; đúng phải dùng các từ cảm thán như 'chết tiệt'.

    Đây là từ lóng mang sắc thái thô tục, chỉ nên dùng trong giao tiếp thân mật hoặc khi cực kỳ tức giận.

    • "No plot! Why, dammit girl, it's all plot, woven about that most fascinating of human problems, the Electra complex!"
    • Rahneesh: For the last time, my name isn’t Rahneesh! My parents named me Esther, dammit!

dammit

noun/ˈdæmɪt//ˈdæmət/
  1. 1.

    chết đi được

    The saying of the interjection, used as a general measure of anything.

    Học sinh không nên dịch cụm từ này sang tiếng Việt theo nghĩa đen của từ 'dammit' (nguyền rủa), vì nó sẽ làm mất đi sắc thái nhấn mạnh tính từ trong câu.

    Trong tiếng Việt, cụm từ này luôn đứng sau tính từ để bổ nghĩa cho mức độ, khác với cấu trúc 'as... as' trong tiếng Anh.

    • ... my life at Cannes was as blameless as dammit.
    • ... and I may say that I was as limpid as dammit.
  2. 2.

    chốt cài

    A fastener used for military medals, name tags or other things that are pinned to a uniform; a clutch, a clutchback.

    Học sinh có thể nhầm lẫn từ này với từ cảm thán 'dammit' (chết tiệt); 'chốt cài' là danh từ chỉ vật, không phải từ dùng để chửi thề.

    Trong tiếng Việt, từ này thường được gọi theo chức năng là 'chốt' hoặc 'khóa' thay vì dịch trực tiếp từ tiếng lóng quân đội Mỹ.

    • We couldn't find enough dammits (a cap that goes over the pin to hold it on). We were lucky to find our name tags.
    • I lost the chốt cài for my name tag so I couldn't attach it to my uniform.Tôi bị mất cái chốt cài của bảng tên nên không thể đeo nó vào áo được.