darn

adj/dɑɹn//daːn/
  1. 1.

    chết tiệt

    Damn.

    Trong tiếng Việt, các từ như 'chết tiệt' thường được đặt sau danh từ mà nó bổ nghĩa để thể hiện sự bực dọc.

    • This darn computer is broken again.Cái máy tính chết tiệt này lại bị hỏng rồi.

darn

adv/dɑɹn//daːn/
  1. 1.

    cực kỳ

    Damned.

    Trong tiếng Anh, 'darn' là một cách nói giảm nói tránh của 'damn'. Trong tiếng Việt, không có từ tương đương mang sắc thái giảm nhẹ này, nên người học thường dùng các từ chỉ mức độ thông thường như 'cực kỳ' hoặc 'rất'.

    • But I ain't up to my baby tonight / 'Cause it's too darn hot
    • Of the two episodes, “Mortshall” is slightly weaker, while still being pretty darn good. I spent a lot of this season bemoaning the weaker entries, and like I said last time, it’s shit like this that makes me complain when stuff gets super dumb.

darn

intj/dɑɹn//daːn/
  1. 1.

    chết tiệt

    Damn.

    Trong tiếng Việt, 'chết tiệt' hoặc 'khỉ thật' là cách nói giảm nói tránh phổ biến để bày tỏ sự khó chịu mà không gây phản cảm như các từ ngữ thô tục.

    • Darn, I left my keys in the car again.Chết tiệt, tôi lại quên chìa khóa trong xe rồi.

darn

verb/dɑɹn//daːn/
  1. 1.

    chết tiệt

    Damn.

    Trong tiếng Việt, 'chết tiệt' thường được dùng như một thán từ đứng đầu câu để thể hiện sự bực bội, tương tự như cách dùng 'darn' hoặc 'damn' trong tiếng Anh.

    • Darn it, I forgot my keys at home again.Chết tiệt, tôi lại quên chìa khóa ở nhà rồi.

darn

noun/dɑɹn//daːn/
  1. 1.

    một xu

    Damn.

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'một xu' thường được dùng để nhấn mạnh sự vô giá trị của một vật hoặc một ý kiến, tương tự như cách dùng 'a darn' hay 'a damn' trong tiếng Anh.

    • His opinion isn't worth a darn.
    • His opinion isn't worth a darn.Ý kiến của anh ta chẳng đáng một xu nào cả.

darn

verb/dɑɹn//daːn/
  1. 1.

    mạng

    To repair by stitching with thread or yarn, particularly by using a needle to construct a weave across a damaged area of fabric.

    • I need to darn these socks again.
    • He spent every day ten hours in his closet, in reading his courses, dozing, clipping papers, or darning his stockings; which last he performed to admiration.