day
noun/ˈdeɪ̯/[ˈdeɪ̯]- 1.
ban ngày
The time when the Sun is above the horizon and it lights the sky.
ℹ Khác với danh từ chỉ đơn vị thời gian 24 giờ, 'ban ngày' chỉ tập trung vào khoảng thời gian có ánh sáng mặt trời.
- day and night; I work at night and sleep during the day.
- The day was cool and snappy for August, and the Rise all green with a lavish nature. Now we plunged into a deep shade with the boughs lacing each other overhead, and crossed dainty, rustic bridges over the cold trout-streams,[…].
- 2.
ngày, bữa, hôm, ngày
A period of time equal or almost equal to a full day-night cycle, being 24 hours long.
⚠ Từ 'ngày' cũng được dùng cho nghĩa 'thời gian có ánh sáng mặt trời'. Sự khác biệt thường dựa vào ngữ cảnh: nếu đi kèm với số đếm (ví dụ: hai ngày), nó chỉ khoảng thời gian 24 giờ.
ℹ Trong tiếng Việt, 'ngày' được dùng cho cả khoảng thời gian 24 giờ và khoảng thời gian có ánh sáng mặt trời, tùy thuộc vào ngữ cảnh.
- Holonyms: week < megasecond < fortnight < month < year < gigasecond < century < kiloannum, kiloyear, millennium < terasecond < mega-annum, megayear < petasecond < giga-annum, gigayear < exasecond < zettasecond < yottasecond < ronnasecond < quettasecond
- Meronyms: quectosecond < rontosecond < yoctosecond < zeptosecond < attosecond < femtosecond < picosecond < nanosecond < microsecond < millisecond < centisecond < decisecond < second < decasecond < minute < hectosecond < kilosecond < hour
- 3.
ngày
A period of time equal or almost equal to a full day-night cycle, being 24 hours long.
⚠ Từ 'ngày' cũng được dùng cho các nghĩa khác của từ 'day' trong tiếng Anh, sự khác biệt chủ yếu nằm ở ngữ cảnh sử dụng thay vì từ vựng.
ℹ Trong tiếng Việt, 'ngày' được dùng cho cả nghĩa 24 giờ và nghĩa khoảng thời gian có ánh sáng mặt trời, tùy vào ngữ cảnh.
- A day has 24 hours.Một ngày có 24 giờ.
- 4.
ngày
A period of time equal or almost equal to a full day-night cycle, being 24 hours long.
⚠ Từ 'ngày' cũng được dùng cho các nghĩa khác của 'day' như khoảng thời gian có ánh sáng mặt trời; sự khác biệt nằm ở ngữ cảnh sử dụng thay vì từ ngữ.
ℹ Trong tiếng Việt, 'ngày' được dùng cho cả nghĩa 24 giờ và nghĩa khoảng thời gian có ánh sáng mặt trời, tùy vào ngữ cảnh.
- A day has 24 hours.Một ngày có 24 giờ.
- 5.
ngày
A 24-hour period beginning at 6am or sunrise.
⚠ Từ 'ngày' cũng được dùng cho các nghĩa khác của 'day' như chu kỳ 24 giờ hay khoảng thời gian từ bình minh đến hoàng hôn. Sự khác biệt nằm ở ngữ cảnh sử dụng thay vì từ vựng.
ℹ Trong tiếng Việt, 'ngày' được dùng cho cả nghĩa 24 giờ và nghĩa ban ngày, người học cần dựa vào ngữ cảnh để phân biệt.
- Your 8am forecast: The high for the day will be 30 and the low, before dawn, will be 10.
- The high for the day will be 30 degrees.Nhiệt độ cao nhất trong ngày hôm nay sẽ là 30 độ.
- 6.
ngày, ban ngày, ngày
A period of time between two set times which mark the beginning and the end of day in a calendar, such as from midnight to the following midnight or (Judaism) from nightfall to the following nightfall.
⚠ Từ 'ngày' cũng được dùng cho các nghĩa khác của 'day' như chu kỳ 24 giờ. Sự khác biệt nằm ở ngữ cảnh: khi dùng với thứ hoặc ngày tháng, nó chỉ đơn vị lịch; khi dùng với 'ban', nó chỉ thời gian có ánh sáng.
ℹ Từ 'ngày' được dùng cho cả nghĩa là khoảng thời gian 24 giờ theo lịch và nghĩa là thời gian ban ngày có ánh sáng mặt trời. Trong văn cảnh lịch, người Việt thường dùng 'ngày' kèm theo tên thứ hoặc ngày dương lịch.
- The day begins at midnight.
- Monday is the first day of the week in many countries of the world.
- 7.
ban ngày
The part of a day period which one spends at one’s job, school, etc.
- I worked two days last week.
- “[…]if you call my duds a ‘livery’ again there'll be trouble. It's bad enough to go around togged out like a life saver on a drill day, but I can stand that 'cause I'm paid for it. What I won't stand is to have them togs called a livery.[…]”