describe
verb/dɪˈskɹaɪb//dəˈskɹaɪb/- 1.
- 2.
vạch
To represent by drawing; to draw a plan of; to delineate; to trace or mark out.
ℹ Trong ngữ cảnh hình học, 'vạch' hoặc 'vẽ' được dùng để chỉ hành động tạo ra các đường nét, không dùng để chỉ việc mô tả bằng lời nói.
- to describe a circle by the compasses; a torch waved about the head in such a way as to describe a circle
- Uncas described an arc in the water with his own blade, and as the canoe passed swiftly on, Chingachgook recovered his paddle, and flourishing it on high, he gave the war-whoop of the Mohicans.
- 3.
tạo thành
To give rise to a geometrical structure.
⚠ Học sinh hay dùng 'miêu tả' hoặc 'mô tả' cho nghĩa này, nhưng các từ đó chỉ dùng cho việc kể lại bằng lời. Đúng phải là 'tạo thành'.
ℹ Trong ngữ cảnh toán học, 'describe' thường được dùng để chỉ mối quan hệ giữa một phương trình và hình dạng mà nó biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ.
- The function describes a very complex surface.
- The function describes a very complex surface.Hàm số này tạo thành một bề mặt rất phức tạp.
- 4.
mô tả khoa học
To introduce a new taxon to science by explaining its characteristics and particularly how it differs from other taxa.
⚠ Học sinh thường dùng 'mô tả' chung chung; trong văn bản chuyên ngành sinh học, cần dùng cụm 'mô tả khoa học' để chỉ việc định danh loài mới.
ℹ Đây là thuật ngữ chuyên môn trong phân loại học. Việc dùng từ 'mô tả' đơn thuần có thể gây hiểu lầm là chỉ đang kể lại đặc điểm bên ngoài thay vì xác lập một đơn vị phân loại mới.
- The fungus was first described by a botanist.
- The fungus was first described by a botanist.Loài nấm này lần đầu tiên được mô tả khoa học bởi một nhà thực vật học.
- 5.
phân chia
To distribute into parts, groups, or classes; to mark off; to class.
ℹ Đây là một cách dùng cổ của từ 'describe' trong tiếng Anh, hiện nay người bản ngữ thường dùng 'divide' hoặc 'classify' thay thế.
- Passed through the land, and described it by cities into seven parts in a book.
- He passed through the land and described it into seven parts in a book.Ông ấy đã đi khắp vùng đất và phân chia nó thành bảy phần trong cuốn sổ.