directly

adv/dɪˈɹɛk(t).li//daɪˈɹɛk(t).li/
  1. 1.

    thẳng

    In a direct manner; in a straight line or course.

    ℹ Trong tiếng Việt, từ 'thẳng' thường được dùng sau động từ để chỉ hướng di chuyển, trong khi 'directly' trong tiếng Anh có thể đứng trước hoặc sau động từ.

    • He drove directly to the office, and didn't stop off at the petrol station.
    • On arriving at the doors, and entering a long, capacious passage, our eyes became quite dazzled by the gleams of colored light which shone upon them, both directly and reflectedly.
  2. 2.

    trực tiếp

    In a straightforward way; without anything intervening; not by secondary but by direct means.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'trực tiếp' thường đứng trước động từ để chỉ hành động không qua trung gian.

    • I'm sick of asking you to fire him; I'll just do it directly.
    • I'm sick of asking you to fire him; I'll just do it directly.Tôi chán việc phải nhờ bạn sa thải anh ta rồi; tôi sẽ trực tiếp làm việc đó.
  3. 3.

    thẳng thắn

    Plainly, without circumlocution or ambiguity; absolutely; in express terms.

    ⚠ Từ 'trực tiếp' cũng được dùng cho nghĩa 'không qua trung gian', nhưng trong ngữ cảnh giao tiếp, nó có thể thay thế cho 'thẳng thắn' khi nói về cách truyền đạt thông tin.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'thẳng thắn' thường dùng để chỉ thái độ nói năng, trong khi 'trực tiếp' nhấn mạnh vào việc không qua trung gian.

    • I'm going to tell Natalie directly that I love her.
    • To put it more directly: he's not 'made redundant' but sacked.
  4. 4.

    ngay

    Exactly; just; at the shortest possible distance.

    ⚠ Học sinh hay viết 'Cửa hàng nằm thẳng bên kia đường'; đúng phải là 'Cửa hàng nằm ngay bên kia đường' khi muốn nhấn mạnh vị trí chính xác.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'ngay' thường được đặt trước các giới từ chỉ vị trí như 'bên', 'trên', 'dưới' để nhấn mạnh sự chính xác về khoảng cách.

    • It's directly across the street.
    • The ability of a segment of a glass sphere to magnify whatever is placed before it was known around the year 1000, when the spherical segment was called a reading stone,[…]. Scribes, illuminators, and scholars held such stones directly over manuscript pages as an aid in seeing what was being written, drawn, or read.
  5. 5.

    thẳng thắn

    Straightforwardly; honestly.

    ⚠ Học sinh hay dùng 'trực tiếp' trong mọi trường hợp, nhưng 'trực tiếp' thường chỉ hướng đi hoặc cách thức. Khi nói về thái độ trung thực, hãy dùng 'thẳng thắn'.

    ℹ Trong tiếng Việt, từ 'thẳng thắn' thường được dùng để mô tả tính cách hoặc cách giao tiếp trung thực, không né tránh sự thật.

    • He told me directly that he'd cheated on me, and how sorry he was for it.
    • He told me directly that he'd cheated on me.Anh ấy đã nói thẳng thắn với tôi rằng anh ấy đã lừa dối tôi.
  6. 6.

    ngay lập tức

    Immediately.

    ⚠ Học sinh hay dùng 'trực tiếp' để chỉ thời gian, ví dụ 'tôi đến trực tiếp'; đúng phải là 'tôi đến ngay lập tức'.

    ℹ Trong tiếng Việt hiện đại, 'trực tiếp' thường chỉ cách thức thực hiện, không dùng để chỉ thời gian như 'directly' trong nghĩa này.

    • He will come directly after work.Anh ấy sẽ đến ngay lập tức sau khi tan làm.

directly

conj/dɪˈɹɛk(t).li//daɪˈɹɛk(t).li/
  1. 1.

    ngay khi

    As soon as; immediately (elliptical for directly that/as/when)

    ℹ Trong tiếng Anh Anh, 'directly' có thể dùng như một liên từ để thay thế cho 'as soon as'. Trong tiếng Việt, cấu trúc 'ngay khi' được dùng phổ biến hơn trong cả văn nói và văn viết.

    • “He is, he is," Nastenka repeated. “He is here, and I know it. We made an agreement at the time, that evening, before he went away: when we said all that I have told you, and had come to an understanding, then we came out here for a walk on this embankment. It was ten o'clock; we sat on this seat. I was not crying then; it was sweet to me to hear what he said.... And he said that he would come to us directly he arrived, and if I did not refuse him, then we would tell grandmother about it all. Now he is here, I know it, and yet he does not come!"
    • Tenderly, reluctantly, he took his leave of her, promising that he would contact her directly he got back, perhaps in ten days or so.