entry

noun/ˈɛntɹi/
  1. 1.

    sự đi vào

    The act of entering.

    Trong tiếng Việt, 'sự đi vào' thường được dùng để mô tả hành động di chuyển vật lý, trong khi 'việc đi vào' mang tính chất sự kiện hoặc quy trình hơn.

    • The wrestler's dramatic entry into the stadium was very impressive.
    • The wrestler's dramatic entry into the stadium was very impressive.Sự đi vào đầy ấn tượng của anh đô vật đã khiến khán giả reo hò.
  2. 2.

    quyền vào

    Permission to enter.

    Trong tiếng Việt, người ta thường dùng động từ 'được vào' để diễn đạt ý này một cách tự nhiên hơn là dùng danh từ 'quyền vào'.

    • Children are allowed entry only if accompanied by an adult.
    • Strictly no entry for under-18s
  3. 3.

    lối vào

    A doorway that provides a means of entering a building.

    Học sinh hay viết 'một cái lối vào'; đúng phải là 'một lối vào' vì 'lối' đã mang nghĩa chỉ loại rồi.

    Từ 'lối vào' có thể dùng cho cả cửa ra vào vật lý lẫn con đường dẫn vào một khu vực.

    • We waited for each other at the entry of the building.Chúng tôi đợi nhau ở lối vào của tòa nhà.
  4. 4.

    sự chiếm hữu

    The act of taking possession.

    Trong ngữ cảnh pháp lý, 'sự chiếm hữu' thường dùng để chỉ việc bắt đầu kiểm soát một tài sản một cách hợp pháp.

    • The entry into this property was finalized last month.Sự chiếm hữu bất động sản này đã được hoàn tất vào tháng trước.
  5. 5.

    ngày bắt đầu hiệu lực

    The start of an insurance contract.

    Trong các văn bản pháp lý hoặc bảo hiểm, thuật ngữ này thường được dùng để chỉ thời điểm bắt đầu nghĩa vụ của bên bảo hiểm.

    • The entry of this insurance policy is the first of next month.Ngày bắt đầu hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm này là mùng một tháng tới.
  6. 6.

    lối đi nhỏ

    A passageway between terraced houses that provides a means of entering a back garden or yard.

    Từ này thường chỉ dùng trong phương ngữ ở một số vùng của nước Anh, không phổ biến trong tiếng Anh quốc tế.

    • We wheeled our bikes through the entry to get to the back yard.Chúng tôi dắt xe đạp qua lối đi nhỏ để ra sân sau.
  7. 7.

    mục từ

    An item in a list, such as an article in a dictionary or encyclopedia.

    • Meronym: headword (sometimes synonymous)
    • The entry on spiders is on page number 69.