gang

verb/ˈɡæŋ/[ˈɡæŋ]
  1. 1.

    đi

    To go; walk; proceed.

    Từ 'gang' là một từ địa phương ở miền Bắc nước Anh và Scotland, tương đương với từ 'go' trong tiếng Anh chuẩn. Trong tiếng Việt, 'đi' là từ phổ thông nhất cho hành động này.

    • (Colin alone) Ah, Colin, thou’rt a prodigal; a thriftless loon thou’st been, that cou’d na’ keep a little pelf to thysall when thou had’st got it; now thou may’st gang in this poor geer to thy live's end, and worse too for aught I can tell; ’faith, mon, ’twas a smeart little bysack of money thou hadst scrap’d together, an the best part of it had na’ being last amongst thy kinsfolk, in the Isles of Skey and Mull; muckle gude may it do the weams of them that ha’ it! There was Jamie MacGregor and Sawney MacNab, and the twa braw lads of Kinruddin, with old Charley MacDougall, my mother's first husband's second cousin: by my sol I cou’d na’ see such near relations, and gentlemen of sich auncient families gang upon bare feet, while I rode a horseback: I had been na’ true Scot, an I cou’d na’ ge’en a countryman a gude last upon occasion (as he is going out, Miss Aubrey enters.)
    • "And am I to meet my Mary at Moffat? Come away, little, dear, welcome body, thou blessed of heaven, come away, and taste of an auld shepherd's best cheer, and I'll gang foot for foot with you to Moffat, and my auld wife shall gang foot for foot with us too. I tell you, little, blessed, and welcome crile, come along with me."

gang

noun/ˈɡæŋ/[ˈɡæŋ]
  1. 1.

    nhóm bạn, đoàn, kíp, toán, tốp

    A number going in company; a number of friends or persons associated for a particular purpose.

    Học sinh đôi khi nhầm lẫn từ này với 'băng đảng' (dùng cho tội phạm); đúng phải là 'nhóm bạn' khi nói về bạn bè.

    Trong tiếng Việt, 'nhóm bạn' mang sắc thái thân thiện và gần gũi, không có hàm ý tiêu cực như từ 'gang' trong các ngữ cảnh tội phạm.

    • the Gashouse Gang
    • The gang from our office is going out for drinks Friday night.
  2. 2.

    đội

    A group of laborers under one foreman; a squad or workgang.

    Học sinh hay dùng từ 'băng đảng' để chỉ nhóm công nhân, nhưng 'băng đảng' chỉ dùng cho nhóm tội phạm; đúng phải là 'đội' hoặc 'nhóm'.

    Trong tiếng Việt, từ 'đội' thường được dùng để chỉ một nhóm người có tổ chức hoặc cùng thực hiện một nhiệm vụ cụ thể.

    • a gang of sailors; a railroad gang; a labor gang or pool.
    • This gang of workers is working very hard.Đội công nhân này đang làm việc rất chăm chỉ.
  3. 3.

    băng nhóm

    A criminal group with a common cultural background and identifying features, often associated with a particular section of a city.

    Học sinh hay dùng từ 'đội' hoặc 'nhóm' một cách chung chung; đúng phải là 'băng nhóm' để chỉ các nhóm tội phạm có tổ chức.

    Trong tiếng Việt, từ 'băng nhóm' luôn mang sắc thái tiêu cực, dùng để chỉ các tổ chức tội phạm.

    • a youth gang; a neighborhood gang; motorcycle gang.
    • The police arrested the members of a dangerous criminal gang.Cảnh sát đã bắt giữ các thành viên của một băng nhóm tội phạm nguy hiểm.
  4. 4.

    băng, băng đảng

    A group of criminals or alleged criminals who band together for mutual protection and profit.

    • The Winter Hill Gang was quite proficient at murdering rival mobsters in order to take over their rackets.
  5. 5.

    bộ sậu

    A group of politicians united in furtherance of a political goal.

    Học sinh hay dùng từ 'băng đảng' cho mọi loại nhóm, nhưng 'băng đảng' chỉ dùng cho tội phạm; với chính trị gia, hãy dùng 'nhóm' hoặc 'bộ sậu'. — Từ 'nhóm' cũng được dùng cho các nghĩa khác của 'gang', nhưng khi kết hợp với các danh từ chỉ chính trị gia, nó sẽ tự động được hiểu theo nghĩa này.

    Trong ngữ cảnh chính trị, từ 'bộ sậu' mang sắc thái hơi mỉa mai hoặc chỉ một nhóm người có quyền lực cùng nhau hành động.

    • The Gang of Four was led by Jiang Qing, the fourth wife of Mao Zedong.
    • Not all members of the Gang of Six are consistent in their opposition to filibuster.
  6. 6.

    đội tù khổ sai

    A chain gang.

    Trong tiếng Việt, khái niệm 'chain gang' thường được diễn đạt bằng cụm từ chỉ rõ tình trạng bị xích và tính chất lao động cưỡng bức thay vì dùng một từ đơn lẻ.

    • The members of the chain gang were working along the road.Những người trong đội tù khổ sai đang làm việc dọc theo con đường.

gang

verb/ˈɡæŋ/[ˈɡæŋ]
  1. 1.

    ghép

    To attach similar items together to form a larger unit.

    Từ 'ghép' thường được dùng kèm với các từ chỉ vị trí như 'lại với nhau' để làm rõ hành động gắn kết các vật thể thành một khối thống nhất.

    • Volume controls may be ganged to mode switches to provide maximum output […]
    • When cutting the back cleats with the T-guide, first gang them together so all the marks on one side align.

gang

verb/ˈɡæŋ/[ˈɡæŋ]
  1. 1.

    hiếp dâm tập thể

    Synonym of gangbang.

    Đây là một thuật ngữ nhạy cảm và mang tính mô tả hành vi phạm tội nghiêm trọng. Trong tiếng Việt, người ta thường dùng cụm từ 'hiếp dâm tập thể' để diễn đạt hành động này một cách khách quan trong ngữ cảnh pháp lý hoặc báo chí.

    • He still liked the idea of them all ganging her [...]
    • […] I’ve learned over the years that there's a thin line to tread to avoid fights or getting “ganged” when rejecting the sexual overtures of incarcerated women.