include

verb/ɪnˈkluːd//ɪnˈkluːd/
  1. 1.

    bao gồm

    To bring into a group, class, set, or total as a (new) part or member.

    • I will purchase the vacation package if you will include car rental.
  2. 2.

    bao gồm

    To consider as part of something; to comprehend.

    Từ 'bao gồm' thường được dùng để liệt kê các thành phần bên trong một tập hợp hoặc một sự vật lớn hơn.

    • The vacation package includes car rental.
    • Does this volume of Shakespeare include his sonnets?
  3. 3.

    giam hãm

    To enclose, confine.

    Từ 'include' với nghĩa này hiện nay đã lỗi thời trong tiếng Anh hiện đại và chỉ xuất hiện trong các văn bản cổ điển hoặc văn học cũ.

    • I could have here willingly ranged, but these straits wherein I am included will not permit.
    • The straits wherein I am included will not permit me to range further.Những eo biển đang giam hãm tôi không cho phép tôi đi xa hơn.
  4. 4.

    kết thúc

    To conclude; to terminate.

    Từ này mang sắc thái cổ, hiện nay ít được dùng với nghĩa kết thúc trong tiếng Anh hiện đại.

    • Come, let us go; we will include all jars / With triumphs, mirth, and rare solemnity.
    • Let us conclude this ceremony with a joyful feast.Chúng ta hãy cùng nhau kết thúc buổi lễ này bằng một bữa tiệc thật vui vẻ.
  5. 5.

    nhúng

    To use a directive that allows the use of source code from another file.

    Trong ngữ cảnh lập trình, từ này chỉ hành động kỹ thuật kết nối các tệp tin, không mang nghĩa bao gồm hay chứa đựng như các nghĩa thông thường khác.

    • You have to include the strings library to use this function.
    • You have to include the strings library to use this function.Bạn cần phải nhúng thư viện strings để sử dụng hàm này.

include

noun/ɪnˈkluːd//ɪnˈkluːd/
  1. 1.

    đoạn mã nhúng

    A piece of source code or other content that is dynamically retrieved for inclusion in another item.

    Trong ngữ cảnh lập trình, từ này thường được dùng như một danh từ chỉ tệp tin hoặc đoạn mã được gọi vào. Người Việt thường dùng từ mượn 'include' trực tiếp trong giao tiếp chuyên môn, nhưng 'đoạn mã nhúng' là cách dịch mô tả rõ nghĩa nhất.

    • In the previous lesson, you learned how to use server-side includes, which enable you to easily include snippets of web pages within other web pages.
    • This website uses an include to display the common header across all pages.Trang web này sử dụng một đoạn mã nhúng để hiển thị phần tiêu đề chung cho tất cả các trang.