intelligent

adj/ɪnˈtɛlɪd͡ʒənt/
  1. 1.

    thông minh

    Of high or especially quick cognitive capacity, bright.

    • Anstruther laughed good-naturedly. “[…] I shall take out half a dozen intelligent maistries from our Press and get them to give our villagers instruction when they begin work and when they are in the fields.”
  2. 2.

    thấu đáo

    Well thought-out, well considered.

    Từ 'thấu đáo' nhấn mạnh vào sự kỹ lưỡng và đầy đủ trong tư duy, khác với nghĩa 'thông minh' (có khả năng trí tuệ cao) của từ này.

    • The engineer had a very intelligent design proposal for the new car.
    • The general devised an intelligent strategy for the southern campaign.
  3. 3.

    có chiều sâu

    Characterized by thoughtful interaction.

    Học sinh hay nhầm lẫn dùng 'thông minh' cho mọi ngữ cảnh; 'một cuộc đối thoại thông minh' nghe không tự nhiên bằng 'một cuộc đối thoại có chiều sâu'.

    Trong tiếng Việt, tính từ 'thông minh' thường chỉ năng lực trí tuệ bẩm sinh, trong khi 'có chiều sâu' dùng để mô tả tính chất của một sự tương tác hoặc nội dung trao đổi.

    • My girlfriend and I had an intelligent conversation.
    • My girlfriend and I had an intelligent conversation.Tôi và bạn gái đã có một cuộc đối thoại có chiều sâu.
  4. 4.

    có trí tuệ

    Having at least a similar level of brain power to humankind.

    Trong ngữ cảnh khoa học viễn tưởng hoặc nghiên cứu vũ trụ, cụm từ 'có trí tuệ' thường được dùng để chỉ các dạng sống có khả năng tư duy cao cấp tương đương con người.

    • The hunt for extraterrestrial intelligent life continues.
    • Scientists are still searching for intelligent life beyond Earth.Các nhà khoa học vẫn đang tìm kiếm sự sống có trí tuệ ngoài Trái Đất.
  5. 5.

    thông minh

    Having an environment-sensing automatically-invoked built-in computer capability.

    Từ 'thông minh' cũng được dùng cho nghĩa 'có trí tuệ cao'. Tuy nhiên, khi dùng cho máy móc, nó thường đi kèm với các danh từ chỉ công nghệ như 'hệ thống', 'thiết bị' hoặc 'mạng'.

    Trong tiếng Việt, từ 'thông minh' được dùng cho cả con người (có trí tuệ) và máy móc (có khả năng tự động hóa).

    • an intelligent network or keyboard
    • This intelligent network can automatically adjust data traffic.Hệ thống mạng thông minh này có thể tự điều chỉnh lưu lượng dữ liệu.

intelligent

noun
  1. 1.

    người trí thức

    A member of the intelligentsia; an intelligent person.

    Học sinh hay viết 'một trí thức' như một danh từ đếm được; đúng phải là 'một người trí thức'.

    Trong tiếng Việt, 'trí thức' thường được dùng như một tính từ hoặc một danh từ tập hợp, nên khi chỉ một cá nhân cụ thể, ta cần thêm 'người' vào trước.

    • Now, as all intelligents are doomed to pass probationary states, it is highly probable that many intelligents, long antecedent to the foundation of our world, may have tarnished their innocence; or worse, many may have by disobedience fallen.
    • Like many Russian intelligents, the Merežkovskijs, together with Filosofov and the young student Vladimir Zlobin, fled from Russia in 1919.