lit
verb/ˈlɪt/- 1.
phóng
To run or light (alight).
ℹ Đây là cách dùng từ ngữ địa phương (dialectal) của Mỹ, không nên dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng.
- With that the kid lits off down the street, and, what do you know!
- With that the kid lits off down the street, and, what do you know!Thằng bé phóng đi dọc con phố ngay lập tức.