mistake
verb/mɪˈstʊk//mɪˈstɵk/- 1.
nhầm, nhầm lẫn
To understand wrongly, taking one thing or person for another.
⚠ Học sinh thường viết 'tôi nhầm bạn là anh trai tôi'; đúng phải là 'tôi nhầm bạn với anh trai tôi'.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'nhầm' thường đi kèm với giới từ 'với' khi chỉ sự nhầm lẫn giữa hai đối tượng.
- Sorry, I mistook you for my brother. You look very similar.
- Don't mistake my kindness for weakness.
- 2.
hiểu lầm
To misunderstand (someone).
⚠ Học sinh hay viết 'hiểu lầm tôi' thành 'hiểu lầm về tôi'; trong trường hợp này, 'hiểu lầm' là ngoại động từ nên không cần giới từ.
ℹ Trong tiếng Việt, 'hiểu lầm' có thể dùng cho cả người và sự việc, nhưng khi đi với người, nó mang nghĩa hiểu sai ý định của họ.
- Miſtake me not, my Lord, ’tis not my meaning / To raze one Title of your Honour out.
- […] at last she so evidently demonstrated her Affection to him to be much stronger than what she bore her own Son, that it was impossible to mistake her any longer.
- 3.
lầm lẫn
To commit an unintentional error; to do or think something wrong.
⚠ Học sinh hay dùng 'sai lầm' như một động từ (ví dụ: 'Tôi sai lầm'), nhưng 'sai lầm' thường là danh từ. Với nghĩa động từ, nên dùng 'lầm lẫn' hoặc 'mắc lỗi'.
ℹ Trong tiếng Việt, 'lầm lẫn' có thể dùng như một động từ chỉ hành động sai sót, trong khi 'sai lầm' thường chỉ mang nghĩa danh từ chỉ một lỗi sai lớn.
- Impoſe me to what penance your inuention / Can lay vpon my ſinne, yet ſinn’d I not / But in miſtaking.
- 1720, Jonathan Swift, “Letter to a Young Clergyman” in The Works of Jonathan Swift, London: Charles Elliot, 1784, Volume 10, pp. 6-7, No gentleman thinks it is safe or prudent to send a servant with a message, without repeating it more than once, and endeavouring to put it into terms brought down to the capacity of the bearer; yet, after all this care, it is frequent for servants to mistake, and sometimes occasion misunderstandings among friends […]
- 4.
chọn nhầm
To take or choose wrongly.
ℹ Đây là một cách dùng cổ hoặc hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại, thường chỉ mang nghĩa chọn sai hướng hoặc mục tiêu.
- The better act of purposes mistook / Is to mistake again; though indirect, / Yet indirection thereby grows direct,
- The Spear with erring Haste mistook its way, But plung’d in Eniopeus’ Bosom lay.