money

noun/ˈmʌni//ˈmʌni/
  1. 1.

    tiền, bạc, đồng, tiền

    A generally accepted means of exchange.

    Trong tiếng Việt, 'tiền' là danh từ không đếm được nên không dùng kèm với các từ chỉ số lượng như 'một' hay 'những'.

    • I cannot take money that I did not work for.
    • Before colonial times cowry shells imported from Mauritius were used as money in Western Africa.
  2. 2.

    tiền tệ

    A currency maintained by a state or other entity which can guarantee its value (such as a monetary union).

    Từ 'tiền tệ' thường được dùng trong các ngữ cảnh kinh tế hoặc chính trị để chỉ hệ thống tiền của một quốc gia, khác với 'tiền' dùng cho việc chi tiêu hàng ngày.

    • money supply; money market
    • The government is trying to stabilize the value of the national currency.Chính phủ đang tìm cách ổn định giá trị của tiền tệ quốc gia.
  3. 3.

    tiền mặt

    Hard cash in the form of banknotes and coins, as opposed to cheques, credit cards, or credit more generally.

    Trong tiếng Việt, 'tiền mặt' dùng để chỉ tiền giấy hoặc tiền xu thực tế mà bạn cầm trên tay, khác với tiền trong tài khoản hay thẻ tín dụng.

    • You best have some money, cause there ain't no checks or credit here.
    • They don't accept cards here, you should have some cash ready.Ở đây họ không nhận thẻ, bạn nên chuẩn bị sẵn tiền mặt.
  4. 4.

    tiền

    The total value of liquid assets available for an individual or other economic unit, such as cash and bank deposits.

    Từ 'tiền' cũng được dùng cho các nghĩa khác của 'money' như 'phương tiện trao đổi' hay 'tiền tệ'. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh tài khoản ngân hàng, 'tiền' được hiểu là số dư hiện có.

    Trong tiếng Việt, 'tiền' là danh từ không đếm được nên không cần dùng loại từ đi kèm.

    • I need to check how much money I have available in my account.Tôi cần kiểm tra xem mình còn bao nhiêu tiền trong tài khoản.
  5. 5.

    của cải

    Wealth.

    Khác với 'tiền' (money dùng để trao đổi), 'của cải' nhấn mạnh vào giá trị tích lũy và sự giàu có về mặt vật chất.

    • He was born with money.
    • After his marriage, John made a progress through the country with his beautiful Elizabeth, and they purchased towns and villages and lands until he became master of nearly half Rügen, and a very considerable count in the country. His father, old James Dietrich, was made a noble-man, and his brothers and sisters gentlemen and ladies - for what cannot money do?
  6. 6.

    giới nhà giàu

    A person, family or class that possesses wealth.

    Trong tiếng Việt, 'giới nhà giàu' được dùng để chỉ tầng lớp thượng lưu hoặc những người có điều kiện kinh tế rất tốt, thay vì dùng từ 'tiền' theo nghĩa đen.

    • He was born into money.
    • He married money.

money

adj/ˈmʌni//ˈmʌni/
  1. 1.

    đỉnh

    Cool; excellent.

    Đây là từ lóng của Mỹ, không nên dùng trong văn viết hoặc các tình huống trang trọng.

    • But Schilling was great again today. As my younger son would no doubt say, he's so money he doesn't know he's money. Two more like him and never mind the World Series; the Red Sox would be ready for the Super Bowl.
    • That player is so money, he's flawless.Cầu thủ đó chơi đỉnh thật, không chê vào đâu được.