nobody

pron/ˈnəʊ.bɒd.i//ˈnəʊ.bə.di/
  1. 1.

    không ai

    Not any person; the logical negation of somebody.

    Học sinh hay viết 'không người nào' thay vì 'không ai'.

    Trong tiếng Việt, 'không ai' thường đi kèm với động từ ở dạng phủ định hoặc khẳng định tùy theo ngữ cảnh, nhưng luôn mang nghĩa phủ định hoàn toàn.

    • I asked several people, but nobody knew how.
    • As nobody who is not blind can have failed to notice, I had my hair cut just yesterday.

nobody

noun/ˈnəʊ.bɒd.i//ˈnəʊ.bə.di/
  1. 1.

    kẻ vô danh

    A person dismissed as unimportant.

    Học sinh hay dịch nhầm 'nobody' thành 'không ai' (đại từ) trong trường hợp này; đúng phải là danh từ chỉ người như 'kẻ vô danh'.

    Trong tiếng Việt, từ này thường mang sắc thái coi thường hoặc hạ thấp giá trị của người được nhắc đến.

    • “‘The nobody you once thought me!’ I repeated, and my face grew a little hot; but I would not be angry: of what importance was a school-girl’s crude use of the terms nobody and somebody?”
    • He is just a nobody in this company.Hắn ta chỉ là một kẻ vô danh trong công ty này.
  2. 2.

    vật không có thân

    Something that has no body or an especially small one.

    Trong tiếng Việt, 'nobody' với nghĩa là 'không có thân' thường được diễn đạt bằng cụm từ mô tả thay vì một danh từ đơn lẻ như trong tiếng Anh.

    • It is a thing with no body, just a floating head.Đó là một vật không có thân, chỉ là một cái đầu bay lơ lửng.