plenty

noun/ˈplɛnti//ˈplɛnti/
  1. 1.

    sự dồi dào

    A more-than-adequate amount; plenitude; a great deal.

    ℹ Từ này mang nghĩa tích cực, dùng để chỉ trạng thái dư thừa hoặc có sẵn rất nhiều thứ cần thiết.

    • We are lucky to live in a land of peace and plenty.
    • During this season of distress, the discouragements to marriage, and the difficulty of rearing a family are so great that population is at a stand. In the mean time the cheapness of labour, the plenty of labourers, and the necessity of an increased industry amongst them, encourage cultivators to employ more labour upon their land, to turn up fresh soil, and to manure and improve more completely what is already in tillage.

plenty

pron/ˈplɛnti//ˈplɛnti/
  1. 1.

    thừa

    More than enough.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'thừa' thường được dùng để chỉ lượng dư thừa, trong khi 'dư dả' nhấn mạnh vào sự thoải mái về mặt số lượng.

    • Acquire one of these and you'll have plenty of car for your money.
    • Don't worry, we still have plenty of time to finish this work.Đừng lo, chúng ta vẫn còn thừa thời gian để hoàn thành công việc này.

plenty

adv/ˈplɛnti//ˈplɛnti/
  1. 1.

    thừa

    More than sufficiently.

    ℹ Trong tiếng Việt, từ 'thừa' hoặc 'dư' thường đứng trước tính từ để nhấn mạnh mức độ vượt quá yêu cầu, khác với cách dùng 'plenty' trong tiếng Anh thường đứng trước tính từ để bổ nghĩa.

    • This office is plenty big enough for our needs.
    • For the likes of her, the down-at-heels support of Hoboken pier was plenty good enough.
  2. 2.

    rất

    Used as an intensifier, very.

    ⚠ Học sinh hay dịch nguyên văn 'plenty' thành 'nhiều' trong câu 'She was plenty mad', dẫn đến câu sai 'Cô ấy nhiều giận'; đúng phải dùng trạng từ chỉ mức độ như 'rất'.

    ℹ Trong tiếng Anh, 'plenty' là trạng từ chỉ mức độ dùng trong văn nói, nhưng trong tiếng Việt, ta dùng các trạng từ chỉ mức độ thông thường như 'rất' hoặc 'cực kỳ'.

    • She was plenty mad at him.
    • 'Guess the lady'll need plenty for her summer frocks,' said the conductor. 'Shops is plenty expensive in St Pete. Plenty hot down there too. You folks been to Florida before?'

plenty

det/ˈplɛnti//ˈplɛnti/
  1. 1.

    đủ

    much, enough

    ℹ Trong tiếng Việt, từ 'đủ' thường được dùng trực tiếp trước danh từ chỉ thời gian hoặc số lượng mà không cần thêm giới từ.

    • There'll be plenty time later for that
    • We still have plenty time to finish this work.Chúng ta vẫn còn đủ thời gian để hoàn thành công việc này.
  2. 2.

    nhiều

    many

    ⚠ Từ 'nhiều' cũng được dùng cho nghĩa 'much' (đủ/nhiều không đếm được), tuy nhiên trong tiếng Việt không có sự phân biệt về từ vựng giữa đếm được và không đếm được như tiếng Anh.

    ℹ Trong tiếng Anh, 'plenty' có thể đứng trước danh từ đếm được số nhiều trong văn nói thân mật, nhưng trong tiếng Việt, 'nhiều' là từ duy nhất phù hợp cho cả danh từ đếm được và không đếm được.

    • Get a manicure. Plenty men do it.
    • Nowadays, plenty men get a manicure.Ngày nay có nhiều đàn ông đi làm móng tay.

plenty

adj/ˈplɛnti//ˈplɛnti/
  1. 1.

    nhiều

    Plentiful.

    ⚠ Học sinh hay dùng 'plenty' như một tính từ đứng trước danh từ giống như 'many' (ví dụ: 'plenty apples'), điều này sai ngữ pháp. Đúng phải là 'plenty of apples' hoặc dùng 'nhiều' trong tiếng Việt.

    ℹ Trong tiếng Anh hiện đại, 'plenty' thường được dùng như một đại từ hoặc trạng từ trong cụm 'plenty of', việc dùng nó như một tính từ đứng độc lập sau động từ to-be như trong các ví dụ cũ đã trở nên lỗi thời hoặc mang tính địa phương.

    • if reasons were as plenty as blackberries
    • There are, among the Irish, men of as much worth and honour as any among the English: nay, to speak the truth, generosity of spirit is rather more common among them. I have known some examples there, too, of good husbands; and I believe these are not very plenty in England.