rely

verb/ɹɪˈlaɪ/
  1. 1.

    tin tưởng, dựa vào, tin cậy

    To trust; to have confidence in; to depend.

    Học sinh hay viết 'tin tưởng vào ai' thành 'tin tưởng ai' khi dùng với nghĩa 'rely on'. Mặc dù 'tin tưởng ai' có nghĩa là 'trust someone', nhưng khi muốn diễn đạt ý 'rely on' (phụ thuộc vào ai để làm gì), nên dùng 'tin tưởng vào' hoặc 'dựa dẫm vào'.

    Trong tiếng Việt, 'dựa dẫm' thường mang hàm ý tiêu cực hơn, ám chỉ việc phụ thuộc quá mức vào người khác, trong khi 'tin tưởng' mang nghĩa tích cực hơn về sự tin cậy.

    • I relied on "George" and "Fred"—the autopilot and the flight director—to fly the airplane while I worked my way through […]
    • Cookieless sessions enable you to take advantage of session state without relying on browser cookies.