send
verb/sɛnd/- 1.
- 2.
làm cho cười xỉu
To amuse greatly or otherwise stun by absurdity.
ℹ Đây là cách dùng lóng trên mạng xã hội, thường đi kèm với cụm 'me' trong tiếng Anh (sent me). Trong tiếng Việt, người dùng thường diễn đạt bằng các cụm từ thể hiện sự hài hước quá mức như 'cười xỉu'.
- In news that has absolutely sent me this spooky season, the owners of the literal Amityville Horror House (yep, *that* one with all the murders) have taken it upon themselves to decorate for Halloween.
- [see title]
- 3.
khiến cho
To bring to a certain condition, to drive.
ℹ Trong tiếng Việt, 'khiến cho' hoặc 'làm cho' thường được dùng để chỉ kết quả của một tác động lên trạng thái của đối tượng, thay vì dịch sát nghĩa đen của từ 'send' (gửi/phái).
- “I suppose,” blurted Clara suddenly, “she wants a man.” The other two were silent for a few moments. “But it’s the loneliness sends her cracked,” said Paul.
- The loneliness sends her cracked.Sự cô đơn khiến cho cô ấy trở nên điên dại.
- 4.
gọi
To dispatch an agent or messenger to find and return with a specified person or thing.
⚠ Học sinh hay viết 'chúng tôi đã gửi bác sĩ', điều này sai vì 'gửi' chỉ dùng cho đồ vật; đúng phải là 'gọi bác sĩ đến'.
ℹ Trong tiếng Việt, khi cần sự giúp đỡ của chuyên gia hoặc người có thẩm quyền, chúng ta thường dùng 'gọi' thay vì dịch sát nghĩa 'send' là 'gửi'.
- Seeing how ill she was, we sent for a doctor at once.
- See ye how this son of a murderer hath sent to take away my head?
- 5.
ban cho
To cause to be or to happen; to bring; bring about.
ℹ Trong các văn bản cổ hoặc tôn giáo, 'send' thường được dùng để chỉ việc một thế lực siêu nhiên mang đến một trạng thái hoặc sự kiện cho con người.
- God send him well!
- That ye may be the children of your Father which is in heaven: for he maketh his sun to rise on the evil and on the good, and sendeth rain on the just and on the unjust.