shitty

adj/ˈʃɪti//ˈʃɪti/
  1. 1.

    đéo ra gì

    Very bad; unpleasant; miserable; insignificant.

    Học sinh không nên dùng từ này trong văn viết hoặc giao tiếp lịch sự vì đây là từ chửi thề; thay vào đó hãy dùng 'rất tệ' hoặc 'rất kém'.

    Trong tiếng Việt, các từ ngữ mang tính chất thô tục như 'đéo' thường được dùng để nhấn mạnh sự bất mãn tột độ, khác với 'tồi tệ' là từ ngữ thông dụng hơn.

    • The television I bought there was so shitty that I will never shop there again.
    • I'm feeling shitty today; I don't want to go out.
  2. 2.

    phê

    Under the influence of illicit drugs or alcohol; drunk; high.

    Từ 'phê' thường được dùng cho cả ma túy và rượu, trong khi 'say bí tỉ' nhấn mạnh vào trạng thái say rượu nặng.

    • He came home from the party yesterday completely wasted.Hôm qua nó đi tiệc về nhà trong tình trạng phê lòi.
  3. 3.

    bực mình

    Annoyed.

    Từ 'shitty' trong ngữ cảnh này là tiếng lóng thô tục, trong khi 'bực mình' là từ thông dụng trung tính. Người học cần tránh dùng từ này trong các tình huống trang trọng.

    • Don't get shitty with me!
    • Don't get shitty with me!Đừng có bực mình với tôi như thế!
  4. 4.

    dính phân

    Covered in feces; feculent.

    Học sinh hay viết 'cái đôi giày dính phân'; đúng phải là 'đôi giày dính phân' vì 'đôi' đã là loại từ rồi.

    Trong tiếng Việt, từ này mang sắc thái thô tục tương đương với từ gốc trong tiếng Anh, cần tránh sử dụng trong môi trường trang trọng.

    • Don't touch that shitty shoe.Đừng chạm vào đôi giày dính phân đó.
  5. 5.

    lởm

    Low-quality; inferior; not up to par, or failing one's expectations.

    Học sinh có thể dùng từ 'tồi' trong văn nói thân mật, nhưng 'tồi' mang sắc thái trung tính và trang trọng hơn. Với nghĩa 'shitty' (chất lượng kém), nên dùng từ lóng như 'lởm' hoặc 'đểu'.

    Đây là từ lóng mang tính chất xúc phạm, chỉ nên dùng trong giao tiếp thân mật giữa bạn bè, không dùng trong văn viết hay môi trường chuyên nghiệp.

    • “She's a shitty teacher, but Ault was in a bind.” But she hadn't been a shitty teacher when she'd been hired. She'd never taught before. And who was Aspeth to decide she was shitty now? She was still inexperienced.
    • I can't believe I bought such a shitty computer.Tôi không thể tin là mình đã mua phải một cái máy tính lởm như thế này.

shitty

noun/ˈʃɪti//ˈʃɪti/
  1. 1.

    cá sọc phương Tây

    The western striped grunter, Helotes octolineatus.

    Đây là từ lóng địa phương của Úc để chỉ một loài cá cụ thể. Trong tiếng Việt không có từ lóng tương đương cho loài cá này, vì vậy cần dùng tên gọi thông thường kèm theo tên khoa học hoặc mô tả để tránh gây hiểu lầm là từ chửi thề.

    • I caught a shitty out at sea today.Hôm nay tôi bắt được một con cá sọc phương Tây ngoài khơi.