sorry
adj/ˈsɒɹi//ˈsɑɹi/- 1.
xin lỗi
Regretful or apologetic for one's actions.
⚠ Học sinh hay viết 'Tôi rất sorry bạn'; đúng phải là 'Tôi rất xin lỗi bạn'.
ℹ Trong tiếng Việt, 'xin lỗi' thường được dùng như một động từ hoặc cụm động từ để bày tỏ sự hối tiếc, khác với tính từ 'sorry' trong tiếng Anh.
- I am sorry I stepped on your toes. It was an accident.
- I am sorry I stepped on your toes.Tôi rất xin lỗi vì đã giẫm lên chân bạn.
- 2.
đau lòng
Grieved or saddened, especially by the loss of something or someone.
⚠ Học sinh hay viết 'tôi xin lỗi khi nghe tin đó' để dịch 'I am sorry to hear that'; cách dùng này sai vì 'xin lỗi' chỉ dùng khi bản thân mình có lỗi, đúng phải là 'tôi đau lòng khi nghe tin đó'.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'xin lỗi' chỉ dùng để nhận lỗi về hành động của mình, không dùng để bày tỏ sự đồng cảm hay chia sẻ nỗi buồn như cách dùng 'sorry' trong tiếng Anh.
- I feel sorry for you, about your exam results.
- The President was sorry to hear that the Ambassador was leaving.
- 3.
tồi tàn
Poor, pitifully sad or regrettable.
ℹ Khác với các nghĩa chỉ cảm xúc hối lỗi, 'tồi tàn' và 'thảm hại' trong ngữ cảnh này dùng để mô tả tính chất của sự vật hoặc tình trạng thay vì cảm xúc của con người.
- The storm left his garden in a sorry state.
- ... often the only movement on the landscape is winter smoke winding out the chimney of some sorry-looking farmhouse ...
- 4.
tồi tệ
Pathetic; contemptibly inadequate.
⚠ Người học thường nhầm lẫn với nghĩa 'xin lỗi' (sorry), ví dụ viết 'Tôi rất sorry về bài làm này' thay vì dùng từ chỉ tính chất như 'bài làm tồi tệ'.
ℹ Trong tiếng Việt, từ này không dùng để diễn tả cảm xúc hối hận mà chỉ dùng để đánh giá chất lượng hoặc năng lực của người hay vật.
- Bob is a sorry excuse for a football player.
- The sorry experience did little to suggest that Musk knows how to run a social media platform or that DeSantis is capable of governing a global superpower armed with nuclear weapons.