steel

noun/stiːl/[stiːɫ]
  1. 1.

    thép

    An artificial metal produced from iron, harder and more elastic than elemental iron; used figuratively as a symbol of hardness.

    • Ocearium stæli.
    • Accearium steeli.
  2. 2.

    đồ thép

    Any item made of this metal, particularly including:

    Người học thường viết 'một thép' hoặc 'cái thép' khi nói về một món đồ cụ thể; đúng phải là 'một món đồ thép' hoặc 'một vật dụng bằng thép'.

    Trong tiếng Việt, 'thép' thường chỉ chất liệu. Khi muốn chỉ các vật dụng làm từ thép, cần thêm từ 'đồ' hoặc 'vật dụng' phía trước.

    • For heom ne may halter ne bridel Bringe from here wode wyse, Ne mon mid stele ne mid ire.
    • For braue Macbeth (well hee deſerues that Name) Diſdayning Fortune, with his brandiſht Steele, Which ſmoak'd with bloody execution (Like Valours Minion) caru'd out his paſſage.
  3. 3.

    đồ thép

    Any item made of this metal, particularly including:

    Trong tiếng Việt, khi muốn chỉ các vật dụng làm bằng chất liệu nào đó, ta thường thêm từ 'đồ' phía trước tên chất liệu thay vì dùng trực tiếp tên chất liệu đó như một danh từ đếm được.

    • Of ston mid stel in ðe tunder wel to brennen one ðis wunder.
    • The Cock falling with its wonted violence upon the Steel.
  4. 4.

    đồ vật bằng thép

    Any item made of this metal, particularly including:

    Học sinh hay viết 'một cái thép' để chỉ một món đồ làm bằng thép; đúng phải là 'một đồ vật bằng thép'.

    Trong tiếng Việt, 'thép' là danh từ chỉ chất liệu (không đếm được). Khi muốn chỉ một vật cụ thể làm bằng thép, ta cần thêm các từ chỉ loại như 'đồ vật' hoặc 'vật dụng'.

    • Þai gun hem boþe armi In iren and stiel þat tide.
    • In compleate steele.
  5. 5.

    thanh thép

    Any item made of this metal, particularly including:

    Học sinh hay dịch nhầm 'steels' là 'đồ thép' (một cách nói chung chung); đúng phải là 'thanh thép' khi nói về các bộ phận cứng trong áo nịt ngực.

    Trong tiếng Việt, khi nói về các bộ phận bằng thép có hình dạng cụ thể như thanh hoặc mảnh, ta cần dùng danh từ chỉ hình dáng đó thay vì chỉ dùng tên vật liệu.

    • I haue a ruffe is a quarter deep, measured by the yeard... You haue a pretty set too, how big is the steele you set with?
    • I suppose the bullet must have struck the steels in my corsets.

steel

adj/stiːl/[stiːɫ]
  1. 1.

    bằng thép

    Made of steel.

    Học sinh hay viết 'một thép đồng hồ'; đúng phải là 'một chiếc đồng hồ bằng thép'.

    Trong tiếng Việt, tính từ chỉ chất liệu thường đi sau danh từ và được nối bằng từ 'bằng'.

    • Strained in stel ger on steedes of might.
    • The tyrant custome...Hath made the flinty and steele Cooch of warre, My thrice driuen bed of downe.
  2. 2.

    cứng rắn

    Similar to steel in color, strength, or the like; steely.

    Học sinh hay dùng 'thép' làm tính từ để chỉ tính cách, ví dụ 'anh ấy có tính cách thép'; đúng phải là 'anh ấy có tính cách cứng rắn'.

    Khi dùng để chỉ màu sắc, 'xám thép' thường được dùng trong các ngữ cảnh mô tả thời tiết hoặc vật liệu có màu xám xanh lạnh.

    • Wher neuer cessing soyle doth steelebright stuff send out from mines.
    • Prison my heart in thy steele bosomes warde.
  3. 3.

    thuộc ngành thép

    Of or belonging to the manufacture or trade in steel.

    Trong tiếng Việt, tính từ chỉ chất liệu (như 'thép') không thể dùng trực tiếp để bổ nghĩa cho danh từ chỉ địa điểm hay hoạt động kinh tế theo cách của tiếng Anh. Thay vào đó, cần dùng cụm từ 'thuộc ngành...' để diễn đạt mối liên hệ này.

    • [T]he discoverie of the yron and steele mines.
    • From their new dungeons at Chantilly, Aristocrats may hear the rustle of our new steel furnace there.
  4. 4.

    chứa thép

    Containing steel.

    Trong ngữ cảnh y học cổ xưa, 'steel' thường ám chỉ các hợp chất sắt. Tuy nhiên, với nghĩa hiện đại là 'chứa thép', từ này được dùng cho vật liệu xây dựng hoặc cơ khí.

    • To mix some Sugar of steel, or steel wine with the first glass.
    • I have found a singular Virtue in Steel drops, præpared after my Mode.
  5. 5.

    khắc trên thép

    Engraved on steel.

    Trong tiếng Việt, các tính từ chỉ chất liệu hoặc phương thức sản xuất thường được đặt sau danh từ và nối bằng giới từ 'bằng' hoặc 'trên'.

    • The best picture I have had yet is the steel frontis-piece to my new book.
    • The steel frontispiece in this book is beautiful.Bức tranh minh họa khắc trên thép ở đầu cuốn sách này rất đẹp.

steel

verb/stiːl/[stiːɫ]
  1. 1.

    tôi

    To treat, furnish with, or transform into steel.

    Trong ngữ cảnh kỹ thuật, 'tôi' chỉ quá trình nhiệt luyện kim loại để tăng độ cứng, không phải là hành động bọc một lớp thép bên ngoài.

    • Hure þolien ant a beoren hare unirude duntes wið mealles istelet.
    • When God...draws aside his curtain, and shows his arsenal and his armory, full of arrows steeled with wrath.
  2. 2.

    bọc thép

    To treat, furnish with, or transform into steel.

    Từ này mang nghĩa kỹ thuật và thường được dùng trong ngữ cảnh gia công, chế tạo vật liệu hoặc xây dựng.

    • Nay, a Crystall glasse will not show a man his face, except it be steeled, except it be darkned on the backside.
    • The craftsman had the back of the mirror bọc thép so it would reflect images more clearly.Người thợ đã bọc thép mặt sau của chiếc gương để nó phản chiếu hình ảnh rõ nét hơn.
  3. 3.

    bọc thép

    To treat, furnish with, or transform into steel.

    Trong tiếng Việt, từ này thường được dùng như một cụm động từ chỉ hành động gia cố bề mặt hoặc cấu trúc bằng vật liệu thép.

    • She drunk her drink steeled, with which she was cured.
    • They steeled the door to increase security.Họ đã bọc thép cánh cửa để tăng cường an ninh.
  4. 4.

    bọc thép

    To treat, furnish with, or transform into steel.

    Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh kỹ thuật hoặc thủ công mỹ nghệ, không dùng để chỉ hành động làm cho tâm hồn cứng rắn (nghĩa bóng của 'steel' trong tiếng Anh).

    • My large dry-point,...called Two Stumps of Driftwood, gave 1000 copies (after being steeled) without perceptible wearing.
    • This metal engraving plate needs to be steeled to allow for thousands of prints without wearing out.Bản in khắc kim loại này cần được bọc thép để có thể in hàng ngàn bản mà không bị mòn.
  5. 5.

    bọc thép

    To treat, furnish with, or transform into steel.

    Trong tiếng Việt, từ này thường được dùng như một cụm động từ chỉ hành động gia cố vật lý, không dùng để chỉ việc rèn luyện tinh thần như nghĩa bóng của 'steel' trong tiếng Anh.

    • They steeled the door to increase security.Họ đã bọc thép cánh cửa để tăng cường an ninh.
  6. 6.

    tôi thép

    To treat, furnish with, or transform into steel.

    Từ 'tôi thép' thường dùng trong ngữ cảnh luyện kim, trong khi 'bọc thép' dùng khi bao phủ bề mặt bằng một lớp thép.

    • By passing an electric current thus through the bars the operation of steeling is much hastened.
    • It seems evident that by the beginning of the 10th century B.C. blacksmiths were intentionally steeling iron.