store
noun/stɔː//stɔɹ/- 1.
kho
A place where items may be accumulated or routinely kept.
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'kho' (nơi chứa đồ) và 'cửa hàng' (nơi bán đồ). Khi nói về nơi bán hàng, phải dùng 'cửa hàng', không dùng 'kho'.
ℹ Trong tiếng Việt, 'kho' có thể dùng cho cả không gian vật lý hoặc một khu vực lưu trữ dữ liệu.
- Near-synonyms: storeroom, stockroom, warehouse, magazine (archaic)
- This building used to be a store for old tires.
- 2.
kho dự trữ
A supply held in storage.
ℹ Trong tiếng Việt, 'kho dự trữ' thường được dùng để chỉ cả lượng hàng hóa lẫn nơi cất giữ chúng, tùy thuộc vào ngữ cảnh.
- Near-synonyms: stock, supply; cache, stash
- They keep a store of canned goods in their basement.
- 3.
cửa hàng
A building (or portion thereof) where items may be purchased.
⚠ Học sinh đôi khi dùng 'cái cửa hàng'; đúng phải là 'một cửa hàng' hoặc chỉ là 'cửa hàng'.
ℹ Trong tiếng Việt, 'cửa hàng' không cần loại từ khi đứng sau số từ 'một'.
- Dad went to the store to get milk and bread.
- There was some laughter, and Roddle was left free to expand his ideas on the periodic visits of cowboys to the town. “Mason Rickets, he had ten big punkins a-sittin' in front of his store, an' them fellers from the Upside-down-F ranch shot 'em up […].”
- 4.
bộ nhớ
Memory.
ℹ Trong ngữ cảnh công nghệ hiện đại, từ 'store' với nghĩa này thường được thay thế bằng 'memory' hoặc 'storage' trong tiếng Anh, và 'bộ nhớ' là cách dịch chuẩn xác nhất trong tiếng Việt.
- The main store of 1000 36-bit words seemed large at the time.
- This computer has a very large store of data.Máy tính này có bộ nhớ rất lớn.
- 5.
sự dồi dào
A great quantity or number; abundance.
ℹ Từ 'sự dồi dào' là danh từ trừu tượng nên không cần dùng loại từ đi kèm.
- I make my love engrafted to this store.
- With store of Ladies, whose bright eies Rain influence, and judge the prise Of Wit, or Arms, while both contend To win her Grace, whom all commend.