suffer
verb/ˈsʌfə//ˈsʌfɚ/- 1.
chịu khổ, chịu đựng
To undergo hardship.
ℹ Trong tiếng Việt, 'chịu khổ' thường dùng để chỉ tình trạng khó khăn chung về đời sống hoặc vật chất, khác với 'đau đớn' khi nói về cảm giác đau thể xác.
- Many artists suffer before becoming famous.
- Many artists suffer before becoming famous.Nhiều nghệ sĩ phải chịu khổ trước khi trở nên nổi tiếng.
- 2.
đau đớn, cảm thấy đau
To feel pain.
ℹ Trong tiếng Việt, 'đau đớn' thường được dùng để chỉ cảm giác đau đớn mạnh mẽ hoặc kéo dài, khác với 'đau' chỉ cảm giác đau thông thường.
- At least he didn't suffer when he died in the car crash.
- At least he didn't suffer when he died in the car crash.Ít nhất thì anh ấy không phải đau đớn khi qua đời trong vụ tai nạn xe hơi.
- 3.
sa sút
To become worse.
ℹ Khi dùng với nghĩa trở nên tệ hơn, từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ kết quả, chất lượng hoặc hiệu suất.
- If you keep partying like this, your school-work will suffer.
- Our correspondent found that timekeeping had suffered following the substitution of Class 5 4-6-0s on these workings.
- 4.
chịu đựng
To endure, undergo.
⚠ Học sinh hay viết 'chịu đựng những nỗi đau' khi muốn nói về cảm giác đau đớn thể xác; đúng phải là 'cảm thấy đau' hoặc 'bị đau' vì 'chịu đựng' mang nghĩa nhẫn nhịn một tình huống kéo dài.
ℹ Từ này thường được dùng khi người nói muốn nhấn mạnh sự kiên nhẫn hoặc trạng thái bị ép buộc phải chấp nhận một tình huống tiêu cực kéo dài.
- I've been suffering your insults for years.
- We hope you never have to suffer the same pain.
- 5.
cho phép
To allow.
⚠ Học sinh không nên dùng 'suffer' trong tiếng Anh hiện đại với nghĩa 'cho phép' vì nó nghe rất cổ; thay vào đó hãy dùng 'let' hoặc 'allow'.
ℹ Từ này hiện nay chỉ còn xuất hiện trong các bản dịch Kinh Thánh cổ hoặc văn chương cổ điển.
- Thou shalt not suffer a witch to liue.
- But Iesus said, Suffer little children, and forbid them not to come vnto me: for of such is þe kingdome of heauen.