have

verb/ˈhæv//ˈhav/
  1. 1.

    To possess, own.

    • I have a house and a car.
  2. 2.

    cầm

    To hold, as something at someone's disposal.

    Học sinh hay dùng 'có' cho mọi trường hợp của 'have', nhưng trong ngữ cảnh đang cầm một vật trên tay, dùng 'cầm' hoặc 'giữ' sẽ tự nhiên hơn.

    Từ 'có' trong tiếng Việt thường chỉ sự sở hữu nói chung. Khi muốn nhấn mạnh việc đang cầm vật gì đó trên tay, người Việt ưu tiên dùng các động từ chỉ hành động cụ thể như 'cầm' hoặc 'giữ'.

    • Look what I have here—a frog I found on the street!
    • Do you have the key?
  3. 3.

    To include as a part, ingredient, or feature.

    Người học đôi khi nhầm lẫn khi sử dụng từ 'sở hữu' trong ngữ cảnh này; 'sở hữu' chỉ dùng cho quyền làm chủ, không dùng cho các bộ phận cấu thành. Đúng phải là: 'Chiếc áo này có hai ống tay', không phải 'Chiếc áo này sở hữu hai ống tay'. — Từ 'có' cũng được dùng cho nghĩa sở hữu, nhưng trong ngữ cảnh vật thể có bộ phận, người bản ngữ hiểu đây là mối quan hệ cấu thành chứ không phải quyền sở hữu tài sản.

    Trong tiếng Việt, 'có' được dùng rất linh hoạt cho cả nghĩa sở hữu và nghĩa bao gồm các bộ phận, trong khi tiếng Anh có thể phân biệt rõ hơn bằng các động từ như 'include' hoặc 'feature'.

    • The stove has a handle. The shirt has sleeves.
    • The words cow and dog have three letters.
  4. 4.

    Used to state the existence or presence of someone in a specified relationship with the subject.

    Từ 'có' cũng được dùng cho nghĩa sở hữu (own/possess). Sự khác biệt nằm ở ngữ cảnh: khi đi với danh từ chỉ người (anh, chị, em, bạn, sếp), nó chỉ mối quan hệ; khi đi với danh từ chỉ vật, nó chỉ sự sở hữu.

    Từ 'có' trong tiếng Việt được dùng cho cả nghĩa sở hữu đồ vật và nghĩa chỉ mối quan hệ con người, không cần phân biệt bằng từ khác như trong tiếng Anh.

    • I have two sisters.
    • She doesn’t have any friends.
  5. 5.

    ăn

    To consume or use up (a particular substance or resource, especially food or drink).

    Học sinh mới học tiếng Anh hay dịch nhầm 'have' thành 'có' trong mọi trường hợp; ví dụ 'Tôi có bữa sáng' là sai, đúng phải là 'Tôi ăn bữa sáng'.

    Trong tiếng Việt, chúng ta dùng các động từ chỉ hành động cụ thể như 'ăn' hoặc 'uống' thay vì một động từ chung chung như 'have'.

    • I have breakfast at six o'clock.
    • You've already had five drinks!
  6. 6.

    thực hiện

    To undertake or perform (an action or activity).

    Học sinh thường dịch nhầm 'have' trong cụm từ này là 'có', ví dụ 'tôi có một cuộc kiểm tra' thay vì 'tôi thực hiện một cuộc kiểm tra'.

    Trong tiếng Việt, khi 'have' mang nghĩa thực hiện hành động, chúng ta thường dùng các động từ chỉ hành động cụ thể như 'thực hiện', 'tiến hành', 'làm' thay vì dùng từ 'có'.

    • Can I have a look at that?
    • He's having a tantrum about it.

have

noun/ˈhæv//ˈhav/
  1. 1.

    người giàu

    A wealthy or privileged person.

    Từ này thường được dùng trong cụm từ 'haves and have-nots' (người giàu và người nghèo) để nói về sự chênh lệch giai cấp.

    • A good credit rating can mean the difference between being a have or a have not.
    • While these stories serve to make us conscious of the implications of being a “have” or a “have-not,” as with all good literature, they do much more than that. They provide a glimpse into lives that we might never encounter elsewhere.
  2. 2.

    người có

    One who has some (contextually specified) thing.

    Học sinh hay viết 'một cái người có'; đúng phải là 'người có' vì 'người' đã đóng vai trò là một danh từ chỉ người không cần thêm loại từ.

    Trong tiếng Việt, cụm từ này thường được dùng theo cặp đối lập 'người có' và 'người không có' để chỉ sự chênh lệch về tài sản hoặc đặc quyền.

    • To find out whether you are a have or a have not, did you understand the malo and Brett sentence a few lines back? If no, this doesn't make any difference to me, as you are the proud possessor of something the 'haves' haven't got. You know exactly what you like and why you like it. The 'haves' pretend to like and understand everything, which by the way is impossible. They deliberate over choosing a bottle in the shop for hours, ...
    • Generally, I can assure you that a woman's posterior causes a stir, whether she's considered a have or a have not. But in most cases, men gravitate toward a pair of prominent gluteus muscles because they find this display appealing. This prominent protrusion can make a pair of jeans look like it was painted on, above just being good to look at. And by the way, it also incites some backshot (a Caribbean term for a well-known sex position) and spanking tendencies during sexual activity ...

have

noun/ˈhæv//ˈhav/
  1. 1.

    cú lừa

    A fraud or deception; something misleading.

    Từ này chủ yếu được dùng trong tiếng Anh Úc và New Zealand để chỉ những lời quảng cáo hoặc giao dịch không trung thực.

    • They advertise it as a great deal, but I think it's a bit of a have.
    • "Open your eyes" is the company's tagline and part of its mission is to wake us up to the area's history, to the fact that New Zealand's '100% pure' marketing is a bit of a have, as well as to share the encouraging conservation efforts under way.