temporary
adj/ˈtɛmpəɹəɹi//ˈtɛmpəɹi/- 1.
- 2.
tạm thời
Existing only for a short time or short times.
ℹ Từ này thường được dùng để chỉ các trạng thái hoặc tình huống không cố định, có thể thay đổi trong tương lai.
- We are living in a temporary apartment while waiting for our house to be repaired.Chúng tôi đang sống trong một căn hộ tạm thời trong khi chờ sửa nhà.