wild

adj/ˈwaɪ̯ld/[ˈwaɪ̯ld]
  1. 1.

    hoang dã

    Untamed; not domesticated.

    • Near-synonym: indigenous
    • Przewalski's horses are the only remaining wild horses, although there are many feral horses throughout the world.
  2. 2.

    hoang dã

    Untamed; not domesticated.

    Từ 'hoang dã' thường được dùng để chỉ trạng thái tự nhiên của động vật hoặc vùng đất chưa có sự tác động của con người.

    • This horse is still wild, so no one has been able to ride it.Con ngựa này vẫn còn hoang dã nên chưa ai cưỡi được nó.
  3. 3.

    hoang dã

    From or relating to wild creatures.

    Từ 'hoang dã' thường được dùng làm tính từ đứng sau danh từ để mô tả các loài sinh vật sống trong môi trường tự nhiên.

    • wild honey
    • We saw many wild animals during our trip to the forest.Chúng tôi đã nhìn thấy nhiều loài động vật hoang dã trong chuyến đi rừng.
  4. 4.

    không kiềm chế

    Unrestrained or uninhibited.

    Trong tiếng Việt, 'không kiềm chế' thường được dùng để mô tả cảm xúc hoặc hành vi, không dùng để chỉ các loài động vật hay môi trường tự nhiên như từ 'wild' trong các nghĩa khác.

    • I was filled with wild rage when I discovered the infidelity, and punched a hole in the wall.
    • Forgive these wild and wandering cries, ⁠Confusions of a wasted youth; ⁠Forgive them where they fail in truth, And in thy wisdom make me wise.
  5. 5.

    thác loạn

    Raucous, unruly, or licentious.

    Học sinh hay dùng 'náo nhiệt' để dịch 'wild' trong ngữ cảnh tiệc tùng; tuy nhiên 'náo nhiệt' mang nghĩa tích cực (sôi động, vui vẻ), còn 'wild' ở đây mang nghĩa tiêu cực (thiếu kiểm soát, thác loạn).

    Từ 'thác loạn' thường được dùng để chỉ các buổi tiệc tùng ăn chơi thiếu lành mạnh, trong khi 'hỗn loạn' nhấn mạnh vào sự mất trật tự và ồn ào.

    • The fraternity was infamous for its wild parties, which frequently resulted in police involvement.
    • Those most rural routes will not get overhead wires. As Reeve told the seminar: "Even in my wildest dreams, I can't see a business case for electrifying the Far North Line."
  6. 6.

    không ổn định

    Of unregulated and varying frequency.

    Trong ngữ cảnh kỹ thuật, 'wild' mô tả sự dao động không kiểm soát được của tần số điện, khác với nghĩa 'hoang dã' dùng cho động vật hay thiên nhiên.

    • The aircraft's navigational equipment should not be powered from the wild AC bus except in an emergency, as its computers can be damaged by variations in electrical frequency.
    • This equipment should not be powered by an unstable source as it may cause damage.Thiết bị này không nên dùng nguồn điện không ổn định vì có thể gây hỏng hóc.

wild

adv/ˈwaɪ̯ld/[ˈwaɪ̯ld]
  1. 1.

    chệch hướng

    Inaccurately; not on target.

    Trong tiếng Việt, từ này thường được dùng như một cụm động từ hoặc trạng từ chỉ phương hướng, không dùng như một tính từ đứng độc lập để mô tả sự không chính xác như trong tiếng Anh.

    • The javelin flew wild and struck a spectator, to the horror of all observing.
    • The javelin flew wild and struck a spectator.Cú ném lao đã bay chệch hướng và trúng vào một khán giả.
  2. 2.

    rời

    Intended to be synchronized with film or video but recorded separately.

    Trong kỹ thuật sản xuất phim, từ 'rời' được dùng để chỉ các âm thanh được thu không đồng bộ với máy quay.

    • Let's record it wild.
    • Let's record it wild.Chúng ta hãy thu âm rời cho đoạn này.

wild

noun/ˈwaɪ̯ld/[ˈwaɪ̯ld]
  1. 1.

    môi trường tự nhiên

    The undomesticated state of a wild animal.

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'về môi trường tự nhiên' thường được dùng để chỉ việc trả động vật hoang dã về nơi sống vốn có của chúng.

    • After mending the lion's leg, we returned him to the wild.
    • After mending the lion's leg, we returned him to the wild.Sau khi chữa lành chân cho con sư tử, chúng tôi đã thả nó về môi trường tự nhiên.
  2. 2.

    vùng hoang dã

    A wilderness.

    Trong tiếng Việt, từ này thường được dùng ở dạng số ít 'vùng hoang dã' ngay cả khi tiếng Anh dùng số nhiều 'wilds'.

    • 1730–1774, Oliver Goldsmith, Introductory to Switzerland Thus every good his native wilds impart Imprints the patriot passion on his heart; And e’en those ills that round his mansion rise Enhance the bliss his scanty funds supplies.
    • They spent the whole summer exploring the wilds of Alaska.Họ đã dành cả mùa hè để khám phá những vùng hoang dã ở Alaska.

wild

verb/ˈwaɪ̯ld/[ˈwaɪ̯ld]
  1. 1.

    đi càn

    To commit random acts of assault, robbery, and rape in an urban setting, especially as a gang.

    Học sinh có thể nhầm lẫn với nghĩa 'hành động điên rồ' (wilding/wildin') của giới trẻ; 'đi càn' chỉ dùng cho hành vi bạo lực có tổ chức của nhóm người.

    Đây là một từ lóng mang sắc thái tiêu cực mạnh, mô tả hành vi phạm pháp của các băng nhóm đường phố.

    • ...Chief of Detectives Robert Colangelo, who said the attacks appeared unrelated to money, race, drugs, or alcohol, said that some of the 20 youths brought in for questioning has told investigators that the crime spree was the product of a pastime called "wilding". "It's not a term that we in the police had heard before," the chief said, noting that the police were unaware of any similar incident in the park recently. "They just said, 'We were going wilding.' In my mind at this point, it implies that they were going to raise hell."...
    • Now is they wildin with us / And getting rowdy with us.
  2. 2.

    làm càn

    (In the form wilding or wildin') To act in a strange or unexpected way.

    Đây là từ lóng, thường được dùng trong văn nói hoặc trên mạng xã hội để chỉ những hành vi thiếu chuẩn mực hoặc gây sốc.

    • They had a big influence on me. They had a big influence on Brooklyn period. I like the nonsense. [laughs] They were wildin'. Everyone in Brooklyn was liking that shit. They're wildin'. Their story in the stu, it gets deep.
    • Kinsey posted a clip of the incident alongside a caption that reads: "Damn the ER in Tulsa be wildin'."