yay

intj/jeɪ/[jeː]
  1. 1.

    hoan hô, hoan hô, vạn tuế

    An expression of happiness.

    Trong tiếng Việt, 'hoan hô' thường được dùng như một lời cổ vũ hoặc chúc mừng, trong khi 'tuyệt quá' dùng để bày tỏ cảm xúc cá nhân về một tin tốt.

    • Yay! I have finally finished my work!
    • Yay! I have finally finished my work!Hoan hô! Cuối cùng mình cũng đã làm xong hết công việc rồi!

yay

noun/jeɪ/[jeː]
  1. 1.

    hàng trắng

    Cocaine (powder or crack).

    Đây là từ lóng trong tiếng Anh, vì vậy khi dịch sang tiếng Việt cũng cần dùng các từ lóng tương đương để giữ đúng sắc thái.

    • In Billy Corben's engrossing new documentary, Cocaine Cowboys (Magnolia Pictures), self-described "assassin" Jorge "Rivi" Ayala (among others) give up the goods on Miami's explosive early '80s yay trade.
    • I'm in charge of a whole city block, and I always wear gloves when I touch the yay, cuz traces of cocaine show up on my u. a., when I touch it with my bare hands.