young

adj/jʌŋ//jʊŋɡ/
  1. 1.

    non, trẻ

    In the early part of growth or life; born not long ago.

    • a lamb is a young sheep
    • these picture books are for young readers
  2. 2.

    mới hình thành

    At an early stage of existence or development; having recently come into existence.

    Học sinh hay dùng từ 'trẻ' cho mọi trường hợp của 'young', nhưng 'trẻ' chỉ dùng cho người hoặc động vật. Đúng phải là 'mới hình thành' khi nói về sự vật, sự việc.

    Trong tiếng Việt, tính từ 'trẻ' chỉ dùng cho sinh vật có tuổi đời thấp. Đối với các khái niệm trừu tượng hoặc tổ chức, ta dùng các cụm từ chỉ giai đoạn phát triển.

    • the age of space travel is still young
    • a young business
  3. 3.

    bao nhiêu tuổi

    advanced in age; (far towards or) at a specified stage of existence or age.

    Học sinh hay dịch máy móc 'trẻ' trong mọi ngữ cảnh; với câu hỏi về tuổi, phải dùng 'bao nhiêu tuổi' thay vì 'trẻ bao nhiêu'.

    Trong tiếng Việt, khi hỏi tuổi, chúng ta thường dùng cụm từ 'bao nhiêu tuổi' thay vì dịch trực tiếp từ 'young' hay 'old'.

    • And thou, our Mother, twice two centuries young, Bend with bright shafts of truth thy bow fresh-strung.
    • How young is your dog?
  4. 4.

    trẻ trung

    Youthful; having the look or qualities of a young person.

    Từ 'trẻ trung' dùng để chỉ phong cách hoặc vẻ ngoài, không dùng để chỉ độ tuổi thực tế mới sinh ra như từ 'trẻ'.

    • Think of banking today and the image is of grey-suited men in towering skyscrapers. Its future, however, is being shaped in converted warehouses and funky offices in San Francisco, New York and London, where bright young things in jeans and T-shirts huddle around laptops, sipping lattes or munching on free food.
    • My grandmother is a very active woman and is quite young for her age.

young

noun/jʌŋ//jʊŋɡ/
  1. 1.

    con non

    Offspring, especially the immature offspring of animals.

    Học sinh hay dùng nhầm 'trẻ' (chỉ người) cho động vật; đúng phải là 'con non'.

    Trong tiếng Việt, 'con non' là cụm từ cố định dùng để chỉ chung con cái của các loài động vật.

    • The lion caught a gnu to feed its young.
    • The lion's young are curious about the world around them.

young

verb/jʌŋ//jʊŋɡ/
  1. 1.

    trẻ lại

    To become or seem to become younger.

    Trong tiếng Việt, 'trẻ lại' thường được dùng như một cụm động từ chỉ trạng thái thay đổi về ngoại hình hoặc tinh thần.

    • The aging (or younging) of a population refers to the fact that a population, as a unit of observation, is getting older (or younger).
    • She looks younger after changing her hairstyle.Cô ấy trông trẻ lại sau khi thay đổi kiểu tóc.
  2. 2.

    làm cho trẻ lại

    To cause to appear younger.

    Trong tiếng Việt, động từ 'young' với nghĩa này thường được diễn đạt bằng cụm từ 'làm cho trẻ lại' thay vì một từ đơn lẻ.

    • Medicare data was "younged" by a month to achieve conformity with the conventional completed ages recorded in the census.
    • They younged the statistics to make the report look better.Họ đã làm cho trẻ lại các số liệu thống kê để báo cáo trông đẹp hơn.
  3. 3.

    trẻ dần

    To exhibit younging.

    Từ này được dùng trong ngữ cảnh địa chất học để mô tả sự thay đổi tuổi của các cấu trúc địa chất theo không gian, không phải để chỉ việc một người hay vật trở nên trẻ hơn.

    • Shoshonitic magmatism younged southwards in the Superior Province, commensurate with the southwardly diachronous accretion of allochthonous subprovinces.
    • The existence of magmatic belts younging northward implies that slabs of Asian mantle subducted one after another under ranges north of the Himalayas.