← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Du lịch

12 trường tuyển ngành này · 22 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT12 trường · thang 30

  1. 1V08Viện Công nghiệp Thực Phẩm23,30
  2. 2VCDViện Cơ Điện Nông nghiệp Và Công nghệ Sau Thu Hoạch23,30
  3. 3VKNViện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam23,30
  4. 4TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot21,50
  5. 5DTIViện Đào tạo và Nghiên cứu xuất sắc17,00
  6. 6DTOPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên17,00
  7. 7TNĐại học Thái NguyênThái Nguyên17,00
  8. 8KTHHọc viện Kỹ thuật Và Công nghệ An ninh15,00
  9. 9NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City15,00
  10. 10TBDTrường Đại học Thái Bình DươngThành Phố Nha Trang15,00
  11. 11TTGTrường Đại học Tiền Giang15,00
  12. 12VLUTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVĩnh Long15,00

Xét học bạ THPT6 trường · thang 30

  1. 1V08Viện Công nghiệp Thực Phẩm26,30
  2. 2VCDViện Cơ Điện Nông nghiệp Và Công nghệ Sau Thu Hoạch26,30
  3. 3VKNViện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam26,30
  4. 4TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot23,00
  5. 5KTHHọc viện Kỹ thuật Và Công nghệ An ninh18,00
  6. 6NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội2 trường · thang 150

  1. 1KTHHọc viện Kỹ thuật Và Công nghệ An ninh70,00
  2. 2NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City70,00

Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM1 trường · thang 1200

  1. 1NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City550,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot23,00

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.