← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

KỸ THUẬT XÂY DỰNG

8 trường tuyển ngành này · 21 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT12 trường · thang 30

  1. 1GHATrường Đại học Giao thông Vận tảiHanoi25,96
  2. 2GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh25,96
  3. 3GHATrường Đại học Giao thông Vận tảiHanoi21,61
  4. 4GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh21,61
  5. 5MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi21,00
  6. 6LNHTrường Đại học Lâm nghiệpA00 A01 A16 D0117,00
  7. 7MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi16,00
  8. 8DQNTrường Đại học Quy NhơnQui Nhon15,70
  9. 9DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội15,00
  10. 10MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi15,00
  11. 11NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City15,00
  12. 12TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot15,00

Xét học bạ THPT3 trường · thang 30

  1. 1NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00
  2. 2TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot16,50
  3. 3DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội15,50

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội2 trường · thang 150

  1. 1NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City70,00
  2. 2DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội65,00

Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội1 trường · thang 100

  1. 1DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội45,00

Xét học bạ THPT1 trường · thang 1200

  1. 1GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh740,24

Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM1 trường · thang 1200

  1. 1NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City550,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot16,50

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.