except
verb/ɪkˈsɛpt//ɛkˈsɛpt/- 1.
loại trừ, ngoại trừ, trừ, trừ ra
To exclude; to specify as being an exception.
ℹ Trong tiếng Việt, 'loại trừ' thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc hành chính để chỉ việc gạt bỏ một đối tượng ra khỏi một tập hợp.
- I find most people annoying — present company excepted, of course!
- But this [ban on circumcision] must have been a provocation, as the emperor Antoninus Pius later acknowledged by excepting the Jews.
- 2.
chống, phản đối
To take exception, to object (to or against).
- to except to a witness or his testimony
- Except thou wilt except against my love.