invite

verb/ɪnˈvaɪt/
  1. 1.

    mời

    To ask for the presence or participation of someone or something.

    • We invited our friends round for dinner.
    • A Nimph is marryed to a Fay, Great preparations for the Day, All Rites of Nuptials they recite you, To the Brydall and inuite you.
  2. 2.

    mời

    To request formally.

    Từ 'mời' cũng được dùng cho nghĩa 'ask for the presence of someone'. Điểm phân biệt là trong nghĩa này, đối tượng đi kèm thường là một hành động (ví dụ: mời ngồi, mời phát biểu) thay vì một địa điểm hay sự kiện.

    Từ 'mời' trong tiếng Việt được dùng cho cả việc yêu cầu sự hiện diện (như mời dự tiệc) và việc đề nghị một cách trang trọng (như mời ngồi, mời phát biểu).

    • I invite you all to be seated.
    • I always invite criticism of my essays.
  3. 3.

    gây ra

    To encourage.

    Người học thường nhầm lẫn khi dịch từ 'invite' theo nghĩa 'mời' (như trong 'mời đi ăn') sang ngữ cảnh này. Đừng viết 'mời sự chú ý'; đúng phải là 'gây ra sự chú ý'.

    Trong tiếng Việt, 'invite' theo nghĩa này thường đi kèm với những kết quả tiêu cực như rắc rối, sự chú ý không mong muốn hoặc tai họa.

    • Wearing that skimpy dress, you are bound to invite attention.
    • The refusal to maintain such a navy would invite trouble, and if trouble came would insure disaster.
  4. 4.

    lôi cuốn

    To allure; to draw to; to tempt to come; to induce by pleasure or hope; to attract.

    Khi dùng với nghĩa thu hút, từ này thường chỉ các yếu tố tự nhiên hoặc hoàn cảnh tạo ra cảm giác dễ chịu, không phải là lời mời trực tiếp từ con người.

    • to inveigle and invite th' unwary sense
    • shady groves, that easy sleep invite

invite

noun/ˈɪnvaɪt/
  1. 1.

    lời mời

    An invitation.

    Trong tiếng Anh, 'invite' được dùng như một danh từ trong văn phong thân mật (informal), nhưng trong tiếng Việt, 'lời mời' là danh từ chuẩn mực và không có sự phân biệt về độ thân mật như vậy.

    • An open invite has been given to all UK workers to join in common cause with the union, as more than 40,000 RMT members at Network Rail and 13 train operating companies walked out on June 21 in the first of three 24-hour strikes over pay, conditions and job security.
    • I received an invite to her birthday party.Tôi đã nhận được lời mời tham dự tiệc sinh nhật của cô ấy.