storm
noun/stɔːm//stɔɹm/- 1.
cơn bão, bão
Any disturbed state of the atmosphere causing destructive or unpleasant weather, especially one affecting the earth's surface involving strong winds (leading to high waves at sea) and usually lightning, thunder, and precipitation.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái bão'; đúng phải là 'một cơn bão' vì 'cơn' là loại từ dùng cho các hiện tượng thời tiết.
ℹ Trong tiếng Việt, 'cơn' được dùng làm loại từ cho các hiện tượng thời tiết diễn ra trong một khoảng thời gian như 'cơn bão', 'cơn mưa', 'cơn gió'.
- Near-synonyms: cyclone (broad sense), tempest
- The boat was torn to pieces in the storm, and nobody survived.
- 2.
cơn bão
Any disturbed state of the atmosphere causing destructive or unpleasant weather, especially one affecting the earth's surface involving strong winds (leading to high waves at sea) and usually lightning, thunder, and precipitation.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái cơn bão'; đúng phải là 'một cơn bão' vì 'cơn' đã là loại từ rồi.
ℹ Trong tiếng Việt, 'cơn' được dùng làm loại từ cho các hiện tượng thời tiết kéo dài trong một khoảng thời gian như 'cơn bão', 'cơn mưa', hay 'cơn gió'.
- The storm knocked down many trees on the streets.Cơn bão đã làm đổ nhiều cây cối trên đường phố.
- 3.
cơn bão
Any disturbed state of the atmosphere causing destructive or unpleasant weather, especially one affecting the earth's surface involving strong winds (leading to high waves at sea) and usually lightning, thunder, and precipitation.
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'cơn bão' (chỉ hiện tượng thời tiết) và 'bão' (dùng như một danh từ chung); cần thêm 'cơn' để chỉ một sự kiện cụ thể.
ℹ Trong tiếng Việt, 'cơn' được dùng làm từ chỉ loại cho các hiện tượng thời tiết kéo dài như mưa, bão, giông.
- Our roof was blown off in the storm last night.Mái nhà của chúng tôi đã bị thổi bay trong cơn bão tối qua.
- 4.
cơn bão
Any disturbed state of the atmosphere causing destructive or unpleasant weather, especially one affecting the earth's surface involving strong winds (leading to high waves at sea) and usually lightning, thunder, and precipitation.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái bão'; vì 'cơn bão' đã bao gồm loại từ 'cơn' nên không cần thêm 'cái'.
ℹ Trong tiếng Việt, 'cơn' là loại từ thường dùng cho các hiện tượng thời tiết diễn ra trong một khoảng thời gian như 'cơn bão', 'cơn mưa', 'cơn gió'.
- The storm knocked down many trees on the road.Cơn bão đã làm đổ nhiều cây cối trên đường.
- 5.
cơn bão
Any disturbed state of the atmosphere causing destructive or unpleasant weather, especially one affecting the earth's surface involving strong winds (leading to high waves at sea) and usually lightning, thunder, and precipitation.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái bão'; đúng phải là 'một cơn bão' vì 'cơn' là loại từ chỉ các hiện tượng thời tiết.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'bão' thường đi kèm với 'cơn' để tạo thành cụm từ chỉ một sự kiện thời tiết cụ thể.
- The storm knocked down many trees on the road.Cơn bão đã làm đổ nhiều cây cối trên đường.
- 6.
cơn mưa
A heavy expulsion or fall of things (as blows, objects which are thrown, etc.).
⚠ Học sinh có thể nhầm lẫn dịch nghĩa đen 'bão' (storm thời tiết) vào ngữ cảnh này; đúng phải dùng 'cơn mưa' để chỉ sự dồn dập của vật thể.
ℹ Trong tiếng Việt, khi muốn diễn tả sự dồn dập của các vật thể (như đạn, đá, lời chỉ trích), chúng ta thường dùng hình ảnh 'cơn mưa' thay vì 'bão' để chỉ sự tấn công liên tục.
- a storm of bullets
- Adrastus firſt aduanſt his creſt aloft, / And boldly gan a ſtrong ſcalado reare, / And through the falling ſtorme did vpward clime / Of ſtones, dartes, arrovves, fire, pitch and lime: […]