bear

noun/bɛə//bɛː/
  1. 1.

    gấu, gấu

    A large, generally omnivorous mammal (a few species are purely carnivorous or herbivorous) of the family Ursidae; having shaggy fur, a very small tail, and flat feet.

    Học sinh đôi khi viết 'một con gấu' là 'một gấu', điều này sai vì 'gấu' cần loại từ 'con' đi kèm.

    Trong tiếng Việt, các danh từ chỉ động vật thường cần loại từ 'con' đứng trước để xác định số lượng.

    • I saw a bear at the zoo.Tôi đã nhìn thấy một con gấu ở sở thú.
  2. 2.

    gấu

    A large, generally omnivorous mammal (a few species are purely carnivorous or herbivorous) of the family Ursidae; having shaggy fur, a very small tail, and flat feet.

    Học sinh hay viết 'một con con gấu'; đúng phải là 'một con gấu'.

    Trong tiếng Việt, 'con' là loại từ bắt buộc đi kèm khi nhắc đến động vật, nhưng khi nói về thịt của con vật đó, ta có thể bỏ loại từ.

    • We had barbecued bear for dinner.
    • We had barbecued bear for dinner.Chúng tôi đã ăn thịt gấu nướng cho bữa tối.
  3. 3.

    người thô lỗ

    A rough, unmannerly, uncouth person.

    Học sinh hay viết 'một cái người thô lỗ'; đúng phải là 'một người thô lỗ' vì 'người' đã là danh từ chỉ người.

    Trong tiếng Việt, từ 'gấu' (nghĩa đen là con vật) không được dùng để chỉ người thô lỗ như trong tiếng Anh.

    • One evening about this time, when his Lordship did me the honour to sup at my lodgings with Dr. Robertson and several other men of literary distinction, he regretted that Johnson had not been educated with more refinement, and lived more in polished society. 'No, no, my Lord, (said Signor Baretti,) do with him what you would, he would always have been a bear.'
    • Don't mind him, he is a bear.Đừng để ý đến anh ta, anh ta là một người thô lỗ đấy.
  4. 4.

    nhà đầu tư giá xuống, đầu cơ giá xuống

    An investor who sells commodities, securities, or futures in anticipation of a fall in prices.

    Học sinh có thể nhầm lẫn với nghĩa 'con gấu' (động vật) và viết 'một con gấu đầu tư'; đúng phải là 'một nhà đầu tư giá xuống'.

    Trong tiếng Việt, thuật ngữ này thường được dùng trong ngữ cảnh tài chính chuyên nghiệp và không được dịch theo nghĩa đen là con vật.

    • This accompt has been made to appear a bull accompt, i.e. that the bulls cannot take their stock. The fact is the reverse; it is a bear accompt, but the bears, unable to deliver their stock, have conjointly banged the market, and pocketed the tickets, to defeat the rise and loss that would have ensued to them by their buying on a rising price on the accompt day […]
    • The bears are selling off stocks because they fear the market is about to crash.Các nhà đầu tư giá xuống đang bán tháo cổ phiếu vì lo ngại thị trường sắp sụp đổ.
  5. 5.

    cảnh sát giao thông

    A state policeman (short for Smokey Bear).

    Học sinh có thể nhầm lẫn với nghĩa 'con gấu' (động vật), vì vậy không nên dịch là 'một con gấu' khi nói về người.

    Đây là từ lóng đặc thù của giới tài xế xe tải tại Mỹ, không nên sử dụng trong các tình huống giao tiếp thông thường hoặc trang trọng.

    • By the time we got into Tulsa Town We had eighty-five trucks in all But there's a roadblock up on the cloverleaf And them bears was wall-to-wall. Yeah, them smokies is thick as bugs on a bumper They even had a bear in the air. I says, "Callin' all trucks, this here's the Duck. We about to go a-huntin' bear."
    • 'The bear's pulling somebody off there at 74,' reported someone else.

bear

verb/bɛə//bɛː/
  1. 1.

    đè giá

    To endeavour to depress the price of, or prices in.

    Đây là thuật ngữ chuyên ngành tài chính, không dùng trong giao tiếp thông thường.

    • to bear a railroad stock
    • to bear the market

bear

adj/bɛə//bɛː/
  1. 1.

    giá xuống

    Characterized by declining prices in securities markets or by belief that the prices will fall.

    Trong ngữ cảnh tài chính, 'bear market' thường được dịch là 'thị trường gấu' hoặc 'thị trường giá xuống', trong đó 'gấu' là cách gọi ẩn dụ theo thuật ngữ quốc tế.

    • The great bear market starting in 1929 scared a whole generation of investors.
    • Many investors were scared by the long-lasting bear market.Nhiều nhà đầu tư lo sợ trước tình trạng giá xuống kéo dài trên thị trường chứng khoán.

bear

verb
  1. 1.

    mang, ẵm, bế, chịu, dẫn chứng, mang, vác

    To carry or convey, literally or figuratively.

    Từ 'mang' và 'đem' có thể thay thế cho nhau trong hầu hết các trường hợp, nhưng 'đem' thường nhấn mạnh vào hành động đưa vật đó đến một nơi cụ thể.

    • They came bearing gifts.
    • Judging from the look on his face, he wasn't bearing good news.
  2. 2.

    mang

    To carry or convey, literally or figuratively.

    Từ 'mang' được dùng phổ biến cho cả nghĩa đen (mang vác đồ vật) và nghĩa bóng (mang trách nhiệm, mang tên).

    • the right to bear arms
    • Citizens have the right to bear arms for self-defense.Người dân có quyền mang vũ khí để tự vệ.
  3. 3.

    mang

    To carry or convey, literally or figuratively.

    Trong tiếng Việt, 'mang' được dùng cho cả nghĩa đen (mang vác vật nặng) và nghĩa bóng (mang thai, mang trọng trách).

    • The scan showed that the ewe was bearing twins.
    • The scan showed that the ewe was bearing twins.Kết quả siêu âm cho thấy cừu mẹ đang mang song thai.
  4. 4.

    mang

    To carry or convey, literally or figuratively.

    Học sinh hay dùng 'đeo' để dịch 'bear' trong ngữ cảnh mang dấu vết; đúng phải là 'mang' (ví dụ: 'mang sẹo' thay vì 'đeo sẹo').

    Trong tiếng Việt, 'mang' được dùng rộng rãi cho cả nghĩa đen (mang vác vật nặng) và nghĩa bóng (mang dấu vết, mang đặc điểm).

    • She still bears the scars from a cycling accident.
    • The stone bears a short inscription.
  5. 5.

    mang

    To carry or convey, literally or figuratively.

    Trong tiếng Việt, 'mang' được dùng cho cả nghĩa đen (mang vác đồ vật) và nghĩa bóng (mang một dấu hiệu, mang một cái tên).

    • The shield bore a red cross.
    • The shield bore a red cross.Cái khiên đó mang một hình chữ thập màu đỏ.