stick
noun/stɪk/- 1.
cành cây, cành, gậy, nhánh
An elongated piece of wood or similar material, typically put to some use, for example as a wand or baton.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái cành cây'; đúng phải là 'một cành cây' vì 'cành' đã mang nghĩa là một bộ phận của cây rồi.
ℹ Trong tiếng Việt, 'cành cây' dùng cho các đoạn gỗ còn bám trên cây hoặc đã rơi xuống, còn 'que' thường dùng cho các đoạn gỗ hoặc vật liệu cứng đã được làm sạch hoặc tách rời khỏi cây.
- The beaver's dam was made out of sticks.
- Energy has seldom been found where we need it when we want it. Ancient nomads, wishing to ward off the evening chill and enjoy a meal around a campfire, had to collect wood and then spend time and effort coaxing the heat of friction out from between sticks to kindle a flame.
- 2.
que
An elongated piece of wood or similar material, typically put to some use, for example as a wand or baton.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái que củi'; đúng phải là 'một que củi' hoặc 'một cái que'.
ℹ Trong tiếng Việt, 'que' thường dùng cho vật có hình dáng dài và nhỏ, trong khi 'cành cây' dùng cho vật tách ra từ thân cây.
- I found enough sticks in dumpsters at construction sites to build my shed.
- I picked up some sticks on the ground to start a fire.Tôi nhặt vài que trên mặt đất để nhóm lửa.
- 3.
que
An elongated piece of wood or similar material, typically put to some use, for example as a wand or baton.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái que gỗ' là dư thừa vì 'cái' là loại từ cho 'que'; đúng phải là 'một que gỗ' hoặc 'cái que'.
ℹ Trong tiếng Việt, 'que' thường đi kèm với chất liệu như 'que gỗ' hoặc 'que củi' để rõ nghĩa hơn trong ngữ cảnh cụ thể.
- When cutting the door parts, I cut all the copes first, then the sticks.
- The dog is holding a stick in its mouth.Con chó đang ngậm một que gỗ trong miệng.