birth
noun/bɜːθ//bɜːð/- 1.
sự sinh nở, sự sinh đẻ
The process of childbearing; the beginning of life; the emergence of a human baby or other viviparous animal offspring from the mother's body into the environment.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái sự sinh nở'; đúng phải là 'sự sinh nở' vì đây là danh từ trừu tượng không dùng loại từ.
ℹ Trong tiếng Việt, từ này thường được dùng để chỉ quá trình sinh lý thay vì một sự kiện cụ thể như trong tiếng Anh.
- She went through a very difficult birth.Cô ấy đã trải qua sự sinh nở rất khó khăn.
- 2.
ca sinh
An instance of childbirth.
⚠ Học sinh hay dùng 'một lần sinh' để đếm số lượng ca sinh, nhưng 'ca sinh' là danh từ chỉ sự kiện y tế nên dùng 'một ca sinh' sẽ tự nhiên hơn.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'sinh' thường được dùng như một động từ. Khi muốn nói về một sự kiện sinh con cụ thể, chúng ta thường dùng cụm từ 'ca sinh'.
- Intersex babies account for roughly one per cent of all births.
- In Greece a child was given its name on the seventh or tenth day after birth.
- 3.
sự ra đời, đầu, sự ra đời
A beginning or start; a point of origin.
ℹ Khác với nghĩa sinh học, 'sự ra đời' trong ngữ cảnh này được dùng cho các khái niệm trừu tượng như phong trào, quốc gia hoặc ý tưởng.
- the birth of an empire
- The birth of this empire changed world history.Sự ra đời của đế chế này đã thay đổi lịch sử thế giới.
- 4.
dòng dõi, gốc
The circumstances of one's background, ancestry, or upbringing.
- He was of noble birth, but fortune had not favored him.
- without reference to birth, but solely for their qualifications
- 5.
con non
That which is born.
⚠ Học sinh hay viết 'một con con non'; đúng phải là 'một con non' vì 'con' đã là loại từ rồi.
ℹ Trong tiếng Việt, 'con non' thường dùng để chỉ chung các loài động vật mới sinh, không dùng cho con người.
- That poets are far rarer births than kings.
- Others hatch their eggs and tend the birth till it is able to shift for itself.