surprise
noun/sə(ː)ˈpɹaɪ̯z//sɚˈpɹaɪ̯z/- 1.
điều bất ngờ, bất ngờ, không ngờ
Something unexpected.
⚠ Học sinh hay viết 'một bất ngờ'; đúng phải là 'một điều bất ngờ' vì 'bất ngờ' là tính từ.
ℹ Trong tiếng Việt, 'bất ngờ' thường đóng vai trò là tính từ, nên khi dùng làm danh từ chỉ sự vật, ta cần thêm 'điều' vào phía trước.
- It was a surprise to find out I owed twice as much as I thought.
- It came as a surprise when he succeed.
- 2.
điều bất ngờ
Something unexpected.
⚠ Học sinh hay dùng 'một sự bất ngờ' để chỉ sự vật cụ thể; đúng phải là 'một điều bất ngờ'.
ℹ Trong tiếng Việt, 'điều' là từ chỉ đơn vị trừu tượng thường dùng cho các sự kiện hoặc thông tin không định trước.
- After the housecleaners drove off, the cat left a surprise for us on the carpet.
- It was a pleasant surprise to see you here.Đó là một điều bất ngờ thú vị khi thấy bạn ở đây.
- 3.
sự ngạc nhiên
The feeling that something unexpected has happened.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái sự ngạc nhiên'; đúng phải là 'sự ngạc nhiên' vì đây là danh từ trừu tượng không dùng loại từ.
ℹ Trong tiếng Việt, 'sự ngạc nhiên' thường đi kèm với các động từ như 'bày tỏ', 'thể hiện' hoặc 'không giấu nổi'.
- Imagine my surprise on learning I owed twice as much as I thought I did.
- The story struck the depressingly familiar note with which true stories ring in the tried ears of experienced policemen.[…]The second note, the high alarum, not so familiar and always important since it indicates the paramount sin in Man’s private calendar, took most of them by surprise although they had been well prepared.