← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Công nghệ kỹ thuật hóa học

11 trường tuyển ngành này · 20 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT10 trường · thang 30

  1. 1KCCTrường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ22,39
  2. 2DSKTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật (Đại học Đà Nẵng)21,60
  3. 3DQNTrường Đại học Quy NhơnQui Nhon21,05
  4. 4MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi19,00
  5. 5DTIViện Đào tạo và Nghiên cứu xuất sắc18,73
  6. 6DTOPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên18,73
  7. 7TNĐại học Thái NguyênThái Nguyên18,73
  8. 8MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi18,00
  9. 9KTHHọc viện Kỹ thuật Và Công nghệ An ninh15,00
  10. 10NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City15,00

Xét học bạ THPT6 trường · thang 30

  1. 1DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh23,00
  2. 2DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh22,25
  3. 3DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh19,00
  4. 4DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh19,00
  5. 5KTHHọc viện Kỹ thuật Và Công nghệ An ninh18,00
  6. 6NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội2 trường · thang 150

  1. 1KTHHọc viện Kỹ thuật Và Công nghệ An ninh70,00
  2. 2NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City70,00

Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM1 trường · thang 1200

  1. 1NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City550,00

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT1 trường · thang 100

  1. 1VTSViện Nghiên Cứu Nuôi Trồng Thuỷ Sản I15,00

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.