← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Kỹ thuật Phần mềm

10 trường tuyển ngành này · 25 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT10 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot20,75
  2. 2KCCTrường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ19,65
  3. 3CMCTrường Đại học CMCHanoi18,98
  4. 4HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00
  5. 5DQNTrường Đại học Quy NhơnQui Nhon16,00
  6. 6DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai15,00
  7. 7EIUTrường Đại học Quốc tế Miền Đông15,00
  8. 8HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City15,00
  9. 9NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City15,00
  10. 10TBDTrường Đại học Thái Bình DươngThành Phố Nha Trang15,00

Xét học bạ THPT5 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot22,25
  2. 2DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai18,00
  3. 3EIUTrường Đại học Quốc tế Miền Đông18,00
  4. 4HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00
  5. 5NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00

Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM2 trường · thang 1200

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City600,00
  2. 2NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City550,00

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội2 trường · thang 150

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City75,00
  2. 2NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City70,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 80

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi38,30

Xét học bạ THPT1 trường · thang 40

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi28,36

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT1 trường · thang 40

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi25,30

Tuyển thẳng1 trường · thang 30

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00

Tuyển thẳng1 trường · thang 100

  1. 1QSCTrường Đại học Công nghệ Thông Tin (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh)81,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot22,25

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.