← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Luật kinh tế

10 trường tuyển ngành này · 20 lựa chọn theo phương thức

Xét học bạ THPT8 trường · thang 30

  1. 1DMSTrường Đại học Tài chính - MarketingHo Chi Minh City27,49
  2. 2DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh25,25
  3. 3DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh24,50
  4. 4HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City22,45
  5. 5DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội21,90
  6. 6DHATrường Đại học Luật, Đại học Huế21,75
  7. 7DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh21,50
  8. 8NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT8 trường · thang 30

  1. 1DMSTrường Đại học Tài chính - MarketingHo Chi Minh City25,39
  2. 2HCPHọc viện Chính Sách Và Phát TriểnA01 D09 D84 C0024,73
  3. 3DHATrường Đại học Luật, Đại học Huế20,00
  4. 4DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội20,00
  5. 5DYDTrường Đại học Yersin Đà LạtC00 C03 C04 D01 D14 D15 X0120,00
  6. 6HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City20,00
  7. 7NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City20,00
  8. 8TBDTrường Đại học Thái Bình DươngThành Phố Nha Trang20,00

Xét học bạ THPT1 trường · thang 200

  1. 1C29Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ AnA00 A01 D0124,49

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT1 trường · thang 100

  1. 1C29Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ AnA00 A01 D0123,05

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội1 trường · thang 150

  1. 1DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội85,40

Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội1 trường · thang 100

  1. 1DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội58,20

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.