capture
noun/ˈkæp.(t)ʃəː/[ˈkʰæp.(t)ʃəː]- 1.
sự bắt giữ
An act of capturing; a seizing by force or stratagem.
⚠ Học sinh thường nhầm lẫn giữa 'sự bắt giữ' (hành động bắt) và 'người bị bắt' (tù binh). Đừng dùng 'sự bắt giữ' để chỉ người.
ℹ Trong tiếng Việt, 'sự bắt giữ' thường được dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc quân sự để chỉ hành động bắt người hoặc mục tiêu.
- even with regard to captures made at sea
- The police planned the capture of the criminal last night.Cảnh sát đã lên kế hoạch cho sự bắt giữ tên tội phạm vào đêm qua.
- 2.
sự chinh phục
The securing of an object of strife or desire, as by the power of some attraction.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'chinh phục' thường được dùng để chỉ việc vượt qua thử thách hoặc chiếm được tình cảm, thay vì dùng các từ chỉ sự bắt giữ vật lý.
- the capture of a lover’s heart
- He spent his whole life for the capture of her heart.Anh ấy đã dành cả đời mình cho sự chinh phục trái tim cô ấy.
- 3.
việc ghi lại
The recording or storage of something for later playback.
⚠ Học sinh hay viết 'một sự ghi lại' khi muốn nói về hành động này; đúng phải là 'việc ghi lại' hoặc chỉ dùng động từ 'ghi lại'.
ℹ Trong ngữ cảnh kỹ thuật, từ 'ghi lại' thường được dùng như một danh từ mà không cần thêm từ loại bổ trợ, hoặc đi kèm với 'việc' để biến nó thành danh từ chỉ hành động.
- video capture
- This software supports video capture from the computer screen.Phần mềm này hỗ trợ việc ghi lại video từ màn hình máy tính.
- 4.
nhóm bắt được
A particular match found for a pattern in a text string.
⚠ Học sinh hay dịch nhầm từ này là 'sự bắt giữ' (vốn dùng cho người hoặc động vật); đúng trong ngữ cảnh lập trình phải là 'nhóm bắt được'.
ℹ Đây là thuật ngữ chuyên ngành trong lập trình (thường liên quan đến biểu thức chính quy - regular expressions), không dùng trong ngôn ngữ đời thường.
- After the match […], the text matched within the named capture is available via the Match object's Groups(name) property.
- After the search, you can retrieve the content of the capture via the Groups property.Sau khi tìm kiếm, bạn có thể truy xuất nội dung của nhóm bắt được thông qua thuộc tính Groups.