credit

verb/ˈkɹɛdɪt/
  1. 1.

    tin

    To believe; to put credence in.

    Trong tiếng Việt, 'tin' là động từ thông dụng nhất để diễn đạt ý nghĩa này. Từ 'credit' trong ngữ cảnh này mang sắc thái trang trọng hơn 'believe' trong tiếng Anh, nhưng 'tin' vẫn là cách dịch tự nhiên nhất.

    • Someone said there were over 100,000 people there, but I can't credit that.
    • How shall they credit A poor unlearned virgin?
  2. 2.

    ghi có

    To add to an account.

    Đây là thuật ngữ kế toán và ngân hàng chuyên dụng, thường được dùng trong các giao dịch tài chính.

    • Credit accounts receivable with the amount of the invoice.
    • For the payroll period credit employees' tips to their wages paid account and debit their minimum wage payable account.
  3. 3.

    ghi nhận đóng góp của

    To acknowledge the contribution of.

    Người học hay nhầm lẫn với nghĩa 'tin tưởng' (believe). Không nên viết 'Tôi credit anh ấy' mà phải dùng 'Tôi ghi nhận đóng góp của anh ấy'.

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'ghi nhận đóng góp của' thường đi kèm với danh từ chỉ người hoặc tổ chức đã thực hiện hành động.

    • I credit the town council with restoring the shopping district.
    • Credit the point guard with another assist.
  4. 4.

    làm rạng danh

    To bring honour or repute upon; to do credit to; to raise the estimation of.

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'làm rạng danh' thường được dùng để chỉ việc mang lại niềm tự hào cho một tập thể hoặc gia đình.

    • You credit the church as much by your government as you did the school formerly by your wit.
    • Her achievement did credit to her family.Thành tích của cô ấy đã làm rạng danh cho gia đình.

credit

noun/ˈkɹɛdɪt/
  1. 1.

    niềm tin

    Reliance on the truth of something said or done; faith; trust.

    Trong ngữ cảnh này, 'credit' mang nghĩa là sự tin cậy vào lời nói hoặc hành động của ai đó, khác với nghĩa tài chính hay sự công nhận thành tích.

    • When Jonathan and the people heard these words they gave no credit into them, nor received them.
    • They gave no credit to his words.Họ không đặt niềm tin vào những lời nói của anh ấy.
  2. 2.

    sự công nhận

    Recognition, respect and admiration.

    Trong tiếng Việt, khi muốn nói ai đó xứng đáng được khen ngợi, chúng ta thường dùng cụm từ 'xứng đáng được công nhận' thay vì dịch sát nghĩa từng từ.

    • I give you credit for owning up to your mistake.
    • He arrived five minutes late, but to his credit he did work an extra ten minutes at the end of his shift.
  3. 3.

    tên trong danh sách ghi công

    Acknowledgement of a contribution, especially in the performing arts.

    Học sinh hay viết 'cô ấy có một credit'; đúng phải là 'cô ấy có tên trong danh sách ghi công'.

    Trong tiếng Việt, 'credit' trong ngữ cảnh này thường được diễn đạt bằng một cụm từ chỉ việc tên người đó xuất hiện trong danh sách ghi nhận đóng góp thay vì một danh từ đơn lẻ.

    • She received a singing credit in last year's operetta.
    • She received a credit in this movie.Cô ấy có tên trong danh sách ghi công của bộ phim này.
  4. 4.

    phần ghi công

    Written titles and other information about the TV program or movie shown at the beginning and/or end of the TV program or movie.

    Học sinh thường dịch nhầm là 'phần giới thiệu', nhưng 'phần giới thiệu' chỉ nói về đoạn phim mở đầu; đúng phải là 'phần ghi công'.

    Trong tiếng Việt, người ta cũng thường dùng từ mượn 'credit' trong ngữ cảnh không chính thức, nhưng 'phần ghi công' là cách dịch chuẩn xác nhất trong văn viết.

    • They kissed, and then the credits rolled.
    • We sat through the credits to see the name of the song in the movie.Chúng tôi đã ngồi xem hết phần ghi công để biết tên bài hát trong phim.
  5. 5.

    tín dụng

    A privilege of delayed payment extended to a buyer or borrower on the seller's or lender's belief that what is given will be repaid.

    • In view of your payment record, we are happy to extend further credit to you.
  6. 6.

    thời hạn thanh toán

    The time given for payment for something sold on trust.

    Trong tiếng Việt, từ 'credit' trong ngữ cảnh này thường được diễn đạt bằng các cụm từ chỉ thời gian trả nợ thay vì một từ đơn lẻ.

    • a long credit or a short credit
    • This store gives customers a long credit.Cửa hàng này cho khách hàng một thời hạn thanh toán dài.
  7. 7.

    ghi có

    An addition to certain accounts; the side of an account on which payments received are entered.